Trong bài học này chúng ta sẽ cùng học về các đại từ chỉ định như “đây, đó, kia , kìa …” và liên từ như ” và, hoặc…” Đây là kiến thức tiếng Trung căn bản HSK 1.

Viết Nghe Chữ Hán Pinyin Nghĩa
Zhè này, đây
这儿 zhèr Cái này
đó, kia
那儿 nàr Cái đó
Huò

hoặc

Ví dụ câu :

是王老师 (Zhè shì wáng lǎoshī) : Đây là cô giáo Vương

这儿没有人 (Zhè’er méiyǒu rén) : Ở đây không có ai

是我姐姐 ( shì wǒ jiějiě) : Đó là chị gái tôi

你的书在那儿 (Nǐ de shū zài nàr) : Sách của bạn ở chỗ kia

我喜欢喝柠檬水冰沙 (Wǒ xǐhuān hē níngméng shuǐ bīng shā) : Tôi thích uống nước chanh và sinh tố

我吃炒饭牛肉面 (Wǒ chī chǎofàn huò niúròu miàn) : Tôi ăn cơm rang hoặc mì bò

Các bạn hãy ghi chép lại vào vở và ôn thật chắc kiến thức trước khi sang bài mới nhé. Nếu có chỗ nào không hiểu hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp.