Bài trước chúng ta đã học các động từ cơ bản trình độ HSK1 . Bài này tiếp nối bài trước, chúng ta sẽ cùng học về danh từ thường gặp trong HSK 1 – Đây là các danh từ rất cơ bản mà bạn bắt buộc phải nắm được

Kéo bảng để xem chi tiết

ẢnhChữ HánPhiên âmNghĩaNgheViết
jiānhà
医院Yīyuànbệnh viện

旅馆Lǚguǎnkhách sạn
学校Xuéxiàotrường học
国家Guójiāquốc gia

商店Shāngdiàncửa hàng
Shàngtrên
Xiàdưới
前面Qiánmiànphía trước

后面Hòumiànphía sau
里面Lǐmiànbên trong
今天Jīntiānhôm nay
明天Míngtiānngày mai
昨天Zuótiānhôm qua
上午Shàngwǔbuổi sáng
中午Zhōngwǔbuổi trưa
下午Xiàwǔbuổi chiều
晚上Wǎnshàngbuổi tối
时候Shíhòuthời gian
分钟Fēnzhōngphút
小时Xiǎoshígiờ
ngày
Zhōutuần
Yuètháng
Niánnăm
现在Xiànzàibây giờ
朋友Péngyǒubạn bè
先生Xiānshēng ngài
小姐 Xiǎojiěchị
爸爸 Bàba bố
妈妈Māmāmẹ
儿子Érzicon trai
女儿Nǚ’ércon gái

Học tiếp Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung