Sau khi học xong hệ thống kiến thức HSK 1, bạn sẽ cần học tiếp danh sách bài học HSK 2 để nâng lên trình độ mới khó hơn. Bài học này tiengtrunghanngu.com sẽ cung cấp cho các bạn danh sách các động từ HSK 2 cần học trong Tiếng Trung. Đây đều là từ vựng rất phổ thông, cơ bản và thường dùng khi giao tiếp

Bảng từ vựng

Chữ HánPhiên âmNgheNghĩaViết
您好Nín hǎo
Chào ngài

Open

多谢Duōxiè
Đa tạ

Open

再见Zàijiàn
Tạm biệt

Open

对不起Duìbùqǐ
Xin lỗi

Open

不客气Bù kèqì
Đừng khách sáo

Open

没关系Méiguānxì
Không có gì

Open

没问题Méi wèntí
Không vấn đề

Open

欢迎Huānyíng
Chào mừng, chào đón

Open

没有Méiyǒu
không có

Open

Dào
đến

Open

Lái
đến

Open

Huí
trở về

Open

说话Shuōhuà
nói

Open

Zhù
sống

Open

Zuò
làm

Open

Zǒu
đi bộ

Open

Open

跑步Pǎobù
chạy bộ

Open

Jìn
vào

Open

Chū
ra

Open

穿Chuān
mặc (quần áo)

Open

Xiào
cười

Open

khóc

Open

Gěi
đưa cho

Open

Sòng
tặng

Open

告诉Gàosù
nói

Open

希望Xīwàng
Hi vọng

Open

觉得Juédé
cảm thấy

Open

认为Rènwéi
nghĩ

Open

认识Rènshí
biết

Open

知道Zhīdào
biết

Open

Yào
muốn

Open

Xiǎng
muốn

Open

可以Kěyǐ
có thể

Open

Huì
có thể

Open

Néng
có thể

Open

可能Kěnéng
có thể

Open

Zhǎo
tìm kiếm

Open

Dǒng
hiểu

Open

准备Zhǔnbèi
chuẩn bị

Open

开始Kāishǐ
bắt đầu

Open

介绍Jièshào
giới thiệu

Open

帮助Bāngzhù
giúp đỡ

Open

Děng
chờ đợi

Open

Ràng
để (tôi đi)

Open

Wán
hoàn thành

Open

Lưu ý

Ở bảng phía trên có các từ vựng cùng nghĩa nhưng khác nhau về chữ Hán. Chúng tuy có nghĩa giống nhau nhưng lại có cách sử dụng khác nhau. Để nắm được sự khác nhau của các từ vựng đó các bạn hãy quay trở về trang chủ và học các bài học ngữ pháp HSK 2 nhé !