Từ vựng các thành viên trong gia đình là một bài học quan trọng trong Tiếng Trung. Bài học này giúp bạn biết các từ như bố, mẹ, ông, bà, anh chị… trong Tiếng Trung là gì? Bạn hãy tập trung và bắt đầu học thôi nhé :

Bảng từ vựng

Chữ HánPhiên âmÂm thanhNghĩa
曾祖父Zēngzǔfù
Cụ ông
曾祖母Zēngzǔmǔ
Cụ bà
爷爷Yéyé
Ông nội
奶奶Nǎinai
Bà nội
外公Wàigōng
Ông ngoại
外婆Wàipó
Bà ngoại
姑丈Gūzhàng
Chú
姑姑Gūgū
伯父Bófù
Bác trai
伯母Bómǔ
Bác gái
爸爸Bàba
Bố
妈妈Māmā
Mẹ
老公Lǎogōng
Chồng
老婆Lǎopó
Vợ
哥哥Gēgē
Anh trai
弟弟Dìdì
Em trai
姐姐Jiějiě
Chị gái
妹妹Mèimei
Em gái
儿子Érzi
Con trai
女儿Nǚ’ér
Con gái

Các mẫu câu

Sau khi học xong các từ vựng ở trên, các bạn hãy áp dụng nó và học tiếp các mẫu câu giao tiếp thông dụng theo chủ đề các thành viên trong gia đình nhé :

1, Cách hỏi nhà bạn có mấy người :

你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén ?

Nhà bạn có mấy người ?

Hướng dẫn : Các bạn lưu ý từ 口 (kǒu) nghĩa là khẩu – Đây là lượng từ chỉ người như là khẩu trong Tiếng Việt

2, Cách trả lời nhà tôi có bao nhiêu người : 

我家有五个人

Wǒjiā yǒu wǔ gèrén

Nhà tôi có 5 người

Hướng dẫn :  Khi nói mẫu câu này ta chỉ cần áp dụng mẫu trả lời : Wǒjiā yǒu … gèrén và thay số lượng người vào ô trống. Khi trả lời ta sẽ dùng lượng từ “gè” thay vì “kǒu”

3, Cách giới thiệu nhà mình gồm những ai :

我家有爸爸, 妈妈, 哥哥和我

Wǒjiā yǒu bàba, māmā, gēgē hé wǒ

Nhà tôi có bố, mẹ, anh trai và tôi

Hướng dẫn :  Khi nói mẫu câu này ta chỉ cần áp dụng mẫu trả lời : Wǒjiā yǒu …  và thay tên các thành viên vào chỗ trống

Trên đây là bài học từ vựng các thành viên trong gia đình tại chuyên mục từ vựng HSK 2 do tiengtrunghanngu.com biên soạn. Truy cập trang tiengtrunghanngu.com hàng ngày để học Tiếng Trung miễn phí chuẩn hán ngữ nhé cả nhà !