Chào mừng các bạn đến với BÀI HỌC 14 : QUYỂN SÁCH NẰM Ở ĐÂU? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1
+ Từ vựng về phương vị từ
+ Từ vựng các đồ vật thường dùng
+ Ngữ pháp nói về vị trí của đồ vật
Bảng các phía
| Chữ Hán | Phiên âm | Âm thanh | Nghĩa |
| Shàng miàn | Phía trên | ||
| Xià miàn | Phía dưới | ||
| Wài miàn | Phía ngoài | ||
| Lǐ miàn | Phía trong | ||
| Qián miàn | Phía trước | ||
| Hòu miàn | Phía sau |
Bảng các đồ vật
| Chữ Hán | Phiên âm | Âm thanh | Nghĩa |
| Zhuōzi | Cái bàn | ||
| Yǐzi | Cái ghế | ||
| Fángjiān | Phòng |
Bảng các bên
| Chữ Hán | Phiên âm | Âm thanh | Nghĩa |
| Zuǒ biān | Bên trái | ||
| Yòu biān | Bên phải | ||
| Zhè biān | Bên này | ||
| Nà biān | Bên kia | ||
| Nǎ biān ? | Bên nào ? |
Ngữ pháp 1 : Phương vị từ đơn
Phương vị từ là các từ chỉ phương hướng hay vị trí của vật. Ta có thể rút gọn chúng đi thành các phương vị từ đơn
桌子下面 Zhuōzi xiàmiàn Phía dưới cái bán | 桌子下 Zhuōzi xià Dưới cái bàn |
图书馆前面 Túshū guǎn qiánmiàn Phía trước thư viện | 图书馆前 Túshūguǎn qián Trước thư viện |
房间里面 Fángjiān lǐmiàn Phía trong phòng | 房间里 Fángjiān lǐ Trong phòng |
Ngữ pháp 2 : Nói về vị trí của đồ vật
Chủ ngữ + 在 (zài) + Phương vị từ
… ở …
英语书在哪里 ? Yīngyǔ shū zài nǎlǐ ? Sách Anh Ngữ ở đâu ? | 英语书在那边 Yīngyǔ shū zài nà biān Sách Anh Ngữ ở đó |
图书馆在哪里 ? Túshū guǎn zài nǎlǐ ? Thư viện ở đâu ? | 图书馆在右边 Túshū guǎn zài yòubiān Thư viện ở bên phải |
Ngữ pháp 3 : Nói về vị trí của đồ vật cụ thể hơn
Chủ ngữ + 在 (zài ) + Danh từ + Phương vị từ
… ở … của danh từ
英语书在书架上 Yīngyǔ shū zài shūjià shàng Sách Anh Ngữ ở trên kệ sách |
你的手机在房间里 Nǐ de shǒujī zài fángjiān lǐ Điện thoại của bạn ở trong phòng |
银行在市场右边 Yínháng zài shìchǎng yòubiān Ngân hàng ở bên phải của chợ |
Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
1, 电脑在哪儿? 2, 书在哪儿? 3, 桌子里面有什么? |
![]() |
Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
1, 哪个人是王方? 2, 哪个人是谢朋? |
|
Bài nghe số 3 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
|

Time is Up!

Time’s up
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK