第十五课 今天天气怎么样?

Chào mừng các bạn đến với  BÀI HỌC 15 : THỜI TIẾT HÔM NAY NHƯ THẾ NÀO? trong KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1 trên tiengtrunghanngu.com

+ Từ vựng về thời tiết

+ Từ vựng về các mùa trong năm

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

Chữ hánPhiên âmNgheNghĩa
Tiānqì
Thời tiết
Yùbào
Dự báo
Nóng
Mèn
Oi bức
Lěng
Lạnh
Liáng
Mát
Độ C

Bảng từ vựng về trạng thái thời tiết

Chữ hánPhiên âmNgheNghĩa
Xià yǔ
Mưa
Qíngtiān
Trời quang
Yīn tiān
Trời âm u

Bảng từ vựng về các mùa

Chữ hánPhiên âmNgheNghĩa
Chūn tiān
Mùa xuân
Xià tiān
Mùa hạ
Qiū tiān
Mùa thu
Dōng tiān
Mùa đông

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

Ngữ pháp 1 : Cách sử dụng 快要 (Kuàiyào)

快要 … 了

Kuàiyào … le

Sắp … rồi

Ví dụ 1

快要下雨了. 别忘带雨伞

Kuàiyào xià yǔ le. Bié wàng dài yǔsǎn

Sắp mưa rồi. Đừng quên mang ô

Ví dụ 2

天气预报说多云. 快要下大雨了!

Tiānqì yùbào shuō duōyún. Kuàiyào xià dà yǔ le !

Dự báo thời tiết nói nhiều mây. Sắp mưa to rồi !

Ngữ pháp 2 : Cách sử dụng cấu trúc 又 … 又 … (Yòu… Yòu…)

又 … 又 …

Yòu… Yòu…

Vừa … Vừa … 

Ví dụ 1

今天天气又热又闷

Jīntiān tiānqì yòu rè yòu mèn

Thời tiết hôm nay vừa nóng vừa oi

Ví dụ 2

这碗面又大又好吃

Zhè wǎn miàn yòu dà yòu hǎo chī

Bát mì này vừa to vừa ngon

Ngữ pháp 3 : Cách sử dụng cấu trúc 太 … 了 (Tài … le)

太 … 了

Tài … le

… quá !

Ví dụ 1

今天天气太热了

Jīntiān tiānqì tài rè le

Thời tiết hôm nay nóng quá

Ví dụ 2

那个手机太贵了

Nàgè shǒujī tài guì le

Cái điện thoại đó đắt quá

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Bài nghe số 1 (sau khi nghe học sinh đóng vai đọc lại) :

Bài nghe số 2 (sau khi nghe học sinh đóng vai đọc lại) :

Bài nghe số 3 (sau khi nghe học sinh đóng vai đọc lại) :

PHẦN 4 : LUYỆN TẬP

Bài tập bài 15 khoá học HSK 1

1. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
2. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
3. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
4. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
5. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
6. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
7. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
8. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
9. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
10. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
11. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
12. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
13. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất
14. 
Nghe và chọn lời dịch đúng nhất

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ