第三十四课 他什么时候回来?

Đây là bài thứ ba trong chương trình HSK 3 và là bài số 34 trong toàn bộ chương trình học “Khi nào anh ấy trở về”. Bài 34 rất nhiều kiến thức nên chúng ta sẽ học trong 2 buổi :

+ Từ vựng tổng hợp về văn phòng

+ Ngữ pháp bổ ngữ xu hướng đơn

+ Ngữ pháp bổ ngữ xu hướng kép

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

4 hội thoại đầu là bổ ngữ xu hướng đơn

Hội thoại 1 : Nghe và đọc rồi trả lời câu hỏi

1.1, 小丽现在怎么了?

Hội thoại 2 : Nghe và đọc rồi trả lời câu hỏi

2.1, 周经理去哪儿了?

2.2, 什么时候回来?

Hội thoại 3 : Nghe và đọc rồi trả lời câu hỏi

3.1, 小丽怎么回去?

3.2, 小刚上楼去做什么?

Hội thoại 4 : Nghe và đọc rồi trả lời câu hỏi

4.1, 周太太为什么这么胖?

4.2, 周太太每天做运动吗?

3 hội thoại tiếp theo là bổ ngữ xu hướng ghép

Hội thoại 1 : Nghe và đọc rồi trả lời câu hỏi

1.1, 小刚买了什么礼物回来?

Hội thoại 2 : Nghe và đọc rồi trả lời câu hỏi

2.1, 小刚今天做什么了?

2.2, 小刚为什么很晚才回来?

Hội thoại 3 : Nghe và đọc rồi trả lời câu hỏi

3.1, 小丽更喜欢看电视还是看电影?为什么?

PHẦN 4 : LUYỆN TẬP

Trắc nghiệm bài 34 khoá học HSK 3

1. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
2. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
3. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
4. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
5. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
6. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
7. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
8. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
9. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
10. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
11. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
12. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
13. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
14. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
15. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
16. 
Nhìn hình chọn câu mô tả thích hợp
17. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
这是你的 … 吗?真大!
18. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
今天的考试一点儿也不 …
19. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
我在505教室上课,我现在要上 … 去
20. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
你看,小狗在 … 下做什么呢?
21. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
你太 … 了,不能吃那么多米饭
22. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你真爱看书,买了这么多! B: … 我一点儿也不喜欢看书,这是给我弟弟买的
23. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 我想买这 … 车 B: 太贵了,你有那么多钱吗?
24. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 下雨了!我没带伞,怎么办? B: 去商店买一 … 吧
25. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 昨天走路走得太多了,左边这条 … 有点儿疼 B: 那你今天别出去了
26. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: …,我今天想早一点儿回家,可以吗? B: 今天不行,今天有很多工作要做
27. 
Nghe và chọn nội dung đúng
28. 
Nghe và chọn nội dung đúng
29. 
Nghe và chọn nội dung đúng
30. 
Nghe và chọn nội dung đúng
31. 
Nghe và chọn nội dung đúng
32. 
Nghe và chọn nội dung đúng
33. 
Nghe và chọn nội dung đúng
34. 
Nghe và chọn nội dung đúng
35. 
Nghe và chọn nội dung đúng
36. 
Nghe và chọn nội dung đúng

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ