第三十六课 她的汉语说得跟中国人一样好

Đây là bài số 36 trong chương trình HSK 3 “Cô ấy nói tiếng Trung hay như người Trung Quốc”

+ Cấu trúc 越 A 越 B

+ Cấu trúc câu so sánh tương đồng

+ Phó từ 比较 (bǐjiào)

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Hội thoại 1 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

1.1,李静的汉语说得怎么样?为什么?

Hội thoại 2 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

2.1,小刚一共吃了几块蛋糕?

2.2,小丽觉得小刚会越来越胖吗?为什么?

Hội thoại 3 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

3.1,小丽为什么害怕了?小刚害怕吗?

3.2,小丽怎么了?

Hội thoại 4 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

4.1,小明能参加篮球比赛吗?为什么?

PHẦN 4 : LUYỆN TẬP

Trắc nghiệm bài 36 khoá học HSK 3

1. 
你在哪个 … 学习汉语?
2. 
别 … ,他马上就到家了
3. 
这件事 … 难,你在给我几天时间
4. 
你想不想去· … 爬山比赛?
5. 
少玩儿一会儿电子游戏吧,别· … 了学习
6. 
你想喝点儿什么?茶 … 咖啡?
7. 
这条 … 一点儿也不贵,买吧
8. 
我每个周末都在家看电视 … 听音乐,不工作
9. 
你穿昨天新买的那件 … 吧
10. 
我不喜欢南方,太热了,不 …
11. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你怎么又迟到了?B: 对不起,这是 … 一次,以后一定不迟到了
12. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你吃这么多,会越来越胖 B: … ,我每天都运动
13. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你怎么知道她会来? B: 我很 … 她,她每天都在这儿吃饭
14. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你想要哪本书? B: … 的那本
15. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 下午你打算做什么? B: 我想 … 去超市买点儿东西
16. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 我们看过这个电影,你 … 是什么时候吗? B: 去年八月
17. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你跟我一起出去走走吧 B: 我现在 … 想睡觉
18. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 客人快到了,饭菜做好了吗? B: 做好了,你 … 心
19. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 您慢走,路上 … 点儿? B: 谢谢你,再见
20. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 上个周末你去哪儿了? B: 我跟朋友去 … 了

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ