第四十一课 我现在累得下了班就想睡觉

Đây là bài số 41 trong chương trình HSK 3 “Tôi mệt đến mức tan làm xong chỉ muốn ngủ”

+ Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể

+ Ngữ pháp miêu tả ngoại hình

+ Ngữ pháp bổ ngữ trạng thái với ngữ động từ

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Hội thoại 1 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

1.1,周明年轻的时候为什么没去旅行?

1.2,现在周明为什么不能去旅行?

Hội thoại 2 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

2.1,同事的女儿长得怎么样?

Hội thoại 3 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

3.1,小刚为什么牙疼?

Hội thoại 4 : Nghe đọc rồi trả lời câu hỏi

4.1,为什么现在人和人之间的关系冷冷的?

4.2,我们怎么做才能让关系变得更好?

PHẦN 4 : BÀI TẬP VỀ NHÀ

Trắc nghiệm bài học 41

我现在累得下了班就想睡觉

Wǒ xiànzài lèi dé xiàle bān jiù xiǎng shuìjiào

Tôi bây giờ mệt đến mức tan làm xong chỉ muốn đi ngủ

1. 
… 我的大夫能少一些会议,他就会多跟我和孩子在一起了
2. 
你觉得哪个 … 最好玩儿?
3. 
我和同室的 … 不太好,怎么办?
4. 
我女朋友 … 高高的,头发长长的,非常好看
5. 
那个小狗真 …,我们把它带回家吧
6. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 今天下午你去哪儿了?B: 我的车总是有问题,我去 … 了一下
7. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你想买点儿什么?B: 给我来一 … 苹果
8. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你有多高?B: 一 … 七十五
9. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 你怎么刚吃饭?B: 今天起晚了,… 以后就来上课了
10. 
Điền từ thích hợp vào ô trống
A: 咱们去南方玩儿玩儿吧?B: 我 …,还是北方更好玩儿一些

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ