Connect with us

Bạn tìm kiếm gì ?

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Phân biệt 一点 và 有点 trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn truy cập trang thông tin điện tử của TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn các bạn cách phân biệt 一点(Yīdiǎn) và 有点( Yǒudiǎn) trong TIẾNG TRUNG

Giống nhau

Cả hai từ 一点(Yīdiǎn) và 有点( Yǒudiǎn) đều để chỉ mức độ cho tính từ. Ví dụ như :

有点贵 (Yǒudiǎn guì) : Có hơi đắt

便宜一点 (Piányi yīdiǎn) : Rẻ một chút

我有点累 (Wǒ yǒudiǎn lèi) : Tôi có hơi mệt

你慢一点 (Nǐ màn yīdiǎn) : Bạn chậm một chút

Khác nhau

Khác về vị trí

CẤU TRÚC 1 : TÍNH TỪ  + 一点(Yīdiǎn) : … một chút (hơn)

CẤU TRÚC 2 : 有点 (Yǒudiǎn) + TÍNH TỪ : có hơi …

有点 (Yǒudiǎn) thể hiện sự phàn nàn

这台电脑有点贵 (Zhè tái diànnǎo yǒudiǎn guì) : Cái máy tính này hơi mắc (phàn nàn)

这样咖啡有点苦 (Zhèyàng kāfēi yǒudiǎn kǔ) : Loại cà phê này hơi đắng

点(Yīdiǎn) thì ngược lại, đề nghị người khác, khuyến nghị người khác

有别的电脑便宜一点吗 ? (Yǒu bié de diànnǎo piányi yīdiǎn ma ?) : Có máy tính khác rẻ chút (hơn) không ?

我要多一点 (Wǒ yào duō yīdiǎn) : Tôi muốn nhiều một chút

我要少一点 (Wǒ yào shǎo yīdiǎn) : Tôi muốn ít một chút

点 (Yǒudiǎn) còn để biểu thị số lượng

有一点钱 (Yǒu yīdiǎn qián) : Có một chút tiền

有一点水 (Yǒu yīdiǎn shuǐ) : Có một chút nước

有一点番茄酱 (Yǒu yīdiǎn fānqié jiàng) : Có một chút tương cà

Hệ phủ định của 有点 (Yǒudiǎn)

CẤU TRÚC : 有点 (Yǒudiǎn) + 不 / 没 + TÍNH TỪ

我有点不舒服 (Wǒ yǒudiǎn bú shūfu) : Tôi có hơi không thoải mái

这道菜有点不好吃 (Zhè dào cài yǒudiǎn bù hào chī) : Món này có hơi dở

Advertisement

BÀI HỌC LIÊN QUAN

error: Nội dung đã được bảo vệ