Connect with us

Hi, what are you looking for?

Trong bài học này, chúng ta sẽ được học các kiến thức về chủ đề nhà hàng, quán ăn bao gồm từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu và hội thoại

TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP

Bài học TIẾNG TRUNG chủ đề nhà hàng, quán ăn

Trong bài học này, chúng ta sẽ được học các kiến thức về chủ đề nhà hàng, quán ăn bao gồm từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu và hội thoại

Chào mừng quý đọc giả ghé thăm tiengtrunghanngu.com – HỆ THỐNG TIẾNG TRUNG CHUẨN HÁN NGỮ. Trong bài học này, chúng ta sẽ được học các kiến thức về chủ đề nhà hàng, quán ăn bao gồm từ vựng, ngữ pháp, mẫu câu và hội thoại. Các bạn hãy thật tập trung vào bài giảng nhé :

PHẦN I : Các mẫu câu mời bạn đi ăn

1.

我饿了。

Ủa ưa lơ
Tôi đói rồi.
2.

你饿了吗?

Nỉ ưa lơ ma ?
Bạn đói chưa?
3.

咱们出去吃饭吧.

Chán mân tru chuy trư phan pa
Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi.
4.

你想吃什么?

Ní xẻng trư sấn mơ ?
Cậu muốn ăn gì?
5.

中餐还是西餐?

Trong chan khái sư xi chan ?
Món Trung Quốc hay món Tây?
6.

你要在哪儿吃饭?

Nỉ dao chai nả trư phan ?
Cậu muốn ăn ở đâu?
7.

这附近有没有中国饭店?

Trưa phu chin dẩu mấy dẩu trung cúa phan tiên
Gần đây có nhà hàng Trung Quốc nào không?
8.

今天我请客。

Chin thiên úa chỉnh cưa
Hôm nay tớ mời cậu đi ăn.

PHẦN 2 : Từ vựng các món ăn & đồ uống

a, Các món ăn sáng

你们早餐一般吃什么 ?

Nǐmen zǎocān yībān chī shénme ?

Các bạn thường ăn sáng món gì ?

 

我早上通常吃方便面加一杯牛奶

Wǒ zǎoshang tōngcháng chī fāngbiànmiàn jiā yībēi niúnǎi

Tớ buổi sáng thường ăn mì tôm cùng một cốc sữa

b, Các loại đồ uống

1.饮料
Ỉn leo
Đồ uống
2.
Chiểu
Rượu
3.啤酒
Pí chiểu
Bia
4.
Trá
Trà
5.奶茶
Nải chá
Trà sữa
6.可乐
Cửa lưa
Cô ca
7.咖啡Ca phâyCà phê
8.果汁
Của trư
Sinh tố, nước ép

你最喜欢喝什么样的饮料?为什么 ?

Nǐ zuì xǐhuān hē shénme yàng de yǐnliào? Wèishénme ?

Bạn thích uống đồ uống nào nhất ? Và tại sao ?

我最喜欢喝珍珠奶茶,因为我可以一边喝一边噍

Wǒ zuì xǐhuān hē zhēnzhū nǎichá, yīnwèi wǒ kěyǐ yībiān hè yībiān jiào

Tớ thích uống trà sữa trân trâu nhất, bởi vì có thể vừa uống vừa nhai

你最讨厌喝什么样的饮料 ? 为什么 ?

Nǐ zuì tǎoyàn hē shénme yàng de yǐnliào ? Wèishénme ??

Bạn ghét uống đồ uống nào nhất ? Và tại sao ?

我最讨厌喝咖啡. 因为它很苦,让我失眠

Wǒ zuì tǎoyàn hē kāfēi. Yīnwèi tā hěn kǔ, ràng wǒ shīmián

Tớ ghét uống cà phê nhất. Bởi vì nó rất đắng, khiến tớ mất ngủ

c, Các món ăn thường dùng

1.辣子鸡丁La chự chi tinhGà xào ớt
2.北京烤鸭
Pẩy chinh cảo da
Vịt quay Bắc Kinh
3.糖醋排骨
Tháng cu pái củ
Sườn xào chua ngọt
4.糖醋鱼
Tháng cu uý
Cá chua ngọt
5.酸辣汤
Soan la thang
Canh chua cay
6.鸡肉
Chi râu
Thịt gà
7.牛肉
Niếu râu
Thịt bò
8.鸭肉
Da râu
Thịt vịt
9.猪肉
Tru râu
Thịt lợn
10.羊肉
Dáng râu
Thịt dê
11.
12.
xia
Tôm

PHẦN 3 : Các mẫu câu mời bạn đi ăn

1.

我饿了。

Ủa ưa lơ
Tôi đói rồi.
2.

你饿了吗?

Nỉ ưa lơ ma ?
Bạn đói chưa?
3.

咱们出去吃饭吧.

Chán mân tru chuy trư phan pa
Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi.
4.

你想吃什么?

Ní xẻng trư sấn mơ ?
Cậu muốn ăn gì?
5.

中餐还是西餐?

Trong chan khái sư xi chan ?
Món Trung Quốc hay món Tây?
6.

你要在哪儿吃饭?

Nỉ dao chai nả trư phan ?
Cậu muốn ăn ở đâu?
7.

这附近有没有中国饭店?

Trưa phu chin dẩu mấy dẩu trung cúa phan tiên
Gần đây có nhà hàng Trung Quốc nào không?
8.

今天我请客。

Chin thiên úa chỉnh cưa
Hôm nay tớ mời cậu đi ăn.

Cảm ơn quý đọc giả đã theo dõi hết bài học CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN trên trang tiengtrunghanngu.com !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

error: Nội dung đã được bảo vệ