Connect with us

Hi, what are you looking for?

Từ vựng HSK1

Bộ từ vựng các loại quả, trái cây trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học từ vựng. Bài học hôm nay mình sẽ hướng dẫn tới các bạn bộ từ vựng các loại quả, trái cây trong TIẾNG TRUNG vô cùng dễ hiểu và đầy đủ.

Trong bài học này, bạn sẽ được học các loại quả như nho, táo, xoài, cam, quýt, dưa hấu… trong TIẾNG TRUNG là gì và các mẫu câu giao tiếp đi kèm.

PHẦN 1 – BẢNG HÌNH ẢNH

PHẦN 2 – CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP

1, 你喜欢吃什么水果 ?

Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ ?

Bạn thích ăn loại trái cây gì ?

What fruit do you like to eat ?

2, 我最喜欢的水果是葡萄

Wǒ zuì xǐhuān de shuǐguǒ shì pútáo

Trái cây tôi thích ăn nhất là nho

My favorite fruit is grapes

3, 你通常去市场买什么水果?

Nǐ tōngcháng qù shìchǎng mǎi shénme shuǐguǒ ?

Bạn thường đi chợ mua loại trái cây gì ?

What fruit do you usually go to the market to buy ?

4, 我通常每周去市场买两次芒果

Wǒ tōngcháng měi zhōu qù shìchǎng mǎi liǎng cì mángguǒ

Tôi thường đi chợ mua xoài 2 lần 1 tuần

I usually go to the market twice a week to buy mangoes

5, 这家水果店是这个地区最便宜的地方

Zhè jiā shuǐguǒ diàn shì zhège dìqū zuì piányí de dìfāng

Tiệm hoa quả này là nơi bán rẻ nhất khu này

This fruit store is the cheapest place in the area

6, 美国葡萄比越南葡萄大

Měiguó pútáo bǐ yuènán pútáo dà

Nho Mỹ thì to hơn nho Việt Nam

American grapes is bigger than Vietnamese grapes

8, 大热天喝一杯西瓜汁真好

Dà rètiān hè yībēi xīguā zhī zhēn hǎo

Trời nóng vậy uống 1 cốc nước ép dưa hấu thì thật tuyệt

It’s great to drink a glass of watermelon juice on a hot day

Bài học tổng hợp các loại quả, trái cây trong TIẾNG TRUNG do tiengtrunghanngu.com biên soạn đến đây là kết thúc !

Nếu các bạn thấy thiếu loại quả nào thì hãy bình luận phía dưới để mình bổ sung cho nhé !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

error: Nội dung đã được bảo vệ