Chào mừng các bạn đến với tiéngtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp và phân biệt ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng phân biệt 来(lái) và 到(dào) trong TIẾNG TRUNG. Đây là 2 cụm từ mà khá nhiều bạn nhầm lẫn và sử dụng sai.
Giống nhau
Cả 来(lái) và 到(dào) đều mang ý nghĩa là “đến, tới” chỉ hành vi di chuyển
Khác nhau
到(dào) là đến một địa điểm nào đó, có đích đến cụ thể
来(lái) là từ một nơi khác di chuyển đến nơi người nói
Ví dụ
你來我家吧 Nǐ lái wǒjiā ba Bạn tới nhà tôi đi Người nói đang ở nhà, thúc giục người nghe tới nhà | 你到我家了吗 ? Nǐ dào wǒjiāle ma ? Bạn đến nhà tôi chưa ? Người nói không ở nhà, hỏi người nghe tới nhà chưa |
来买电脑吧 Lái mǎi diànnǎo ba Tới mua máy tính đi Người nói câu này là người bán, thúc giục người khác đến chỗ mình | 她到超市买电脑了 Tā dào chāoshì mǎi diànnǎo le Cô ấy đến siêu thị mua máy tính rồi Hướng đến địa điểm cụ thể là siêu thị |
Bổ sung
到(dào) còn biểu thị kết quả của hành động. Ví dụ như :
他找到笔了 (Tā zhǎodào bǐ le) : Anh ấy tìm thấy bút rồi
我看到他了 (Wǒ kàn dào tā le) : Tôi nhìn thấy anh ta rồi
我听到了 (Wǒ tīng dào le) : Tôi nghe thấy rồi
到(dào) còn biểu thị khoảng thời gian, khoảng cách. Ví dụ như :
从早上到晚上 (Cóng zǎoshang dào wǎnshàng) : Từ buổi sáng đến buổi tối
从东到西 (Cóng dōng dào xī) : Từ Đông sang Tây
从头到脚 (Cóngtóu dào jiǎo) : Từ đầu đến chân
Luyện tập
Điền 来(lái) hoặc 到(dào) vào ô trống với mỗi câu sau :
a, 我每天骑摩托车 … 学校
Wǒ měitiān qí mótuō chē … xuéxiào
b, 你快回 … 吧
Nǐ kuài huí … ba
c, 下个星期你 … 我家吧
Xià gè xīngqī nǐ … wǒjiā ba
d, 我 … 了, 你在哪里 ?
Wǒ … le, nǐ zài nǎlǐ ?
Chào mừng các bạn đến với tiéngtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp và phân biệt ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng phân biệt 来(lái) và 到(dào) trong TIẾNG TRUNG. Đây là 2 cụm từ mà khá nhiều bạn nhầm lẫn và sử dụng sai.