Chào mừng các em đến với tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 内 (nèi) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !
Phân tích chữ :
Chữ giản : 内
Chữ phồn : 内
Phiên âm : nèi
Bộ thủ : bộ quynh 冂 và bộ nhân 人
Hán việt : nội
Ý nghĩa : nội (phía bên trong)
Mẹo nhớ : nhìn giống một người đang đứng trong viền bao quanh
Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :
| Chữ giản | Phiên âm | Nghĩa |
| 内部 | Nèibù | Nội bộ |
| 内衣 | Nèiyī | Nội y |
| 内容 | Nèiróng | Nội dung |
| 内力 | Nèilì | Nội lực |
| 河内 | Hénèi | Hà Nội |
| 国内 | Guónèi | Quốc nội |
Bài học sơ đồ tư duy chữ 内 (nèi) đến đây là kết thúc. Các bạn hãy ghi nhớ nhé. Nếu có gì cần giải đáp hãy nhắn cho trung tâm !
