Đây là bài học luyện tiếng Trung theo tình huống giao tiếp do tiengtrunghanngu.com biên soạn. Bài học hôm nay là bài chủ đề sang nhà bạn chơi . Chúng ta sẽ cùng học các mẫu câu đón khách đến nhà, mời khách vào nhà, mời khách uống nước và tiễn khách … Các bạn hãy ghi chép lại nhé !
Các câu chào khách
| Chữ Hán | Phiên âm | Đọc bồi | Nghĩa |
| 你好 | Nǐ hǎo | ní hảo | Chào bạn |
| 您好 | Nín hǎo | nín hảo | Chào ngài |
| 好久不见 | Hǎojiǔ bùjiàn | háo chiểu pú chiên | Lâu rồi không gặp |
| 你是怎么来到这里? | Nǐ shì zěnme lái dào zhèlǐ? | nỉ sư chẩn mơ lái tao trưa lỉ ? | Bạn đến đây bằng cách nào ? |
| 请进 ! | Qǐng jìn! | chỉnh chin | Mời vào |
Các câu dẫn khách
| Chữ Hán | Phiên âm | Đọc bồi | Nghĩa |
| 请跟我走 | Qǐng gēn wǒ zǒu | chỉnh cân úa chẩu | Mời đi theo tôi ! |
| 这是客厅 | Zhè shì kètīng | trưa sư khưa thinh | Đây là phòng khách |
| 请把拖鞋在这里 | Qǐng bǎ tuōxié zài zhèlǐ | chính pả thua xía chai trưa lỉ | Vui lòng để dép ở đây |
| 我很想你 | Wǒ hěn xiǎng nǐ | úa hấn xéng nỉ | Tôi rất nhớ bạn |
| 我的房子不太大 | Wǒ de fángzi bù tài dà | ủa tợ pháng chự pú thai ta | Nhà tôi không quá to |
Các câu giao lưu với khách
| Chữ Hán | Phiên âm | Đọc bồi | Nghĩa |
| 请喝茶 | Qǐng hē chá | Chỉnh khưa trá | Mời uống trà |
| 我家有咖啡,冰沙和茶 | Wǒjiā yǒu kāfēi, bīng shā hé chá | ủa cha dẩu kha phây, pinh sa khứa trá | Nhà tôi có cà phê, sinh tố và trà |
| 你想看电视吗? | Nǐ xiǎng kàn diànshì ma? | ní xẻng khan tiên sư ma? | Bạn muốn xem TV không? |
| 你的工作最近怎么样? | Nǐ de gōngzuò zuìjìn zěnme yàng? | nỉ tợ cung chua chuây chin chẩn mớ dang? | Công việc của bạn dạo này thế nào ? |
| 你家人好吗 ? | Nǐ jiārén hǎo ma? | nỉ cha rấn khảo ma? | Nhà bạn khỏe không? |
| 你孩子怎么样 | Nǐ háizi zěnme yàng? | nỉ khái chự chẩn mớ dang? | Con cái bạn thế nào? |
| 我在煮饭 | Wǒ zài zhǔ fàn | ủa chai trủ phan | Tôi đang nấu cơm |
| 别客气 | Bié kèqì | pía khưa chị | Đừng khách sáo |
| 请吃饭 ! | Qǐng chīfàn! | chỉnh trư phan | Mời ăn cơm! |
| 请吃水果! | Qǐng chī shuǐguǒ! | chỉnh trư suấy của! | Mời ăn hoa quả! |
Các câu tiễn khách
| Chữ Hán | Phiên âm | Đọc bồi | Nghĩa |
| 慢走 | Màn zǒu | man chẩu | về nhé |
| 再见 | Zàijiàn | chai chiên | tạm biệt |
| 明天见 | Míngtiān jiàn | mính thiên chiên | Mai gặp lại |
| 回头见 | Huítóu jiàn | khuấy thấu chiên | Lần sau gặp lại |
| 保重 | Bǎozhòng | pảo trung | Bảo trọng |
