Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com – Website thuộc trung tâm Tiếng Trung Panda HSK. Đây là bài học đầu tiên trong khoá học thi chứng chỉ TOCFL 2 dành cho các bạn muốn đi du học hay làm việc tại các công ty Đài Loan.
Hội thoại 1:
路人: 你需要我帮忙吗? 安同: 我好像迷路了 路人: 你要去哪里? 安同: 请问, 到师大怎么走? 路人: 你从这里往前走, 到了下一个路口, 右转 安同: 右转就到了吗? 听起来不远 路人: 还没到! 你右转以后, 是和平安路一段, 再往前一直走, 过了第二个紅緑灯, 就看見师大了 安同: 谢谢, 我知道了 路人: 你的中文很好 安同: 谢谢, 我还得学多学一点. 能不能再告诉我, 这附近有没有提款机 ? 路人: 从这里往和平安路走, 好像没有银行, 不过大部分的超商里不过大部分的超商应该都有 安同: 你说的 「超商」 是 「7-11」 那种便利商店吗? 路人: 是的. 対了, 邮局也可以提钱 安同: 我看見了, 那辺有一家便利商店. 谢谢, 谢谢! 路人: 不客气 |
Lùrén: Nǐ xūyào wǒ bāngmáng ma? Ān tóng: Wǒ hǎoxiàng mílùle Lùrén: Nǐ yào qù nǎlǐ? Ān tóng: Qǐngwèn, dào shī dà zěnme zǒu? Lùrén: Nǐ cóng zhèlǐ wǎng qián zǒu, dàole xià yīgè lùkǒu, yòu zhuǎn Ān tóng: Yòu zhuǎn jiù dàole ma? Tīng qǐlái bu yuǎn Lùrén: Hái méi dào! Nǐ yòu zhuǎn yǐhòu, shì hé píng’ān lù yīduàn, zài wǎng qián yīzhí zǒu,guòle dì èr gè hónglǜ dēng, jiù kànjiàn shī dàle Ān tóng: Xièxiè, wǒ zhīdàole Lùrén: Nǐ de zhōngwén hěn hǎo Ān tóng: Xièxiè, wǒ hái dé xué duō xué yīdiǎn. Néng bùnéng zài gàosù wǒ, zhè fùjìn yǒu méiyǒu tí kuǎn jī? Lùrén: Cóng zhèlǐ wǎng hé píng’ān lù zǒu, hǎoxiàng méiyǒu yínháng, bù guo dà bùfèn de chāo shāng lǐ bù guo dà bùfèn de chāo shāng yīnggāi dōu yǒu Ān tóng: Nǐ shuō de `chāo shāng’ shì `7-11′ nà zhǒng biànlì shāngdiàn ma? Lùrén: Shì de. Duìle, yóujú yě kěyǐ tí qián Ān tóng: Wǒ kànjiànle, nàbiān yǒu yījiā biànlì shāngdiàn. Xièxiè, xièxiè! |
Hội thoại 2:
马安同下载了新的地图到手机里, 他找白如玉跟他在师大附近走走, 试试地图好用不好用。 他们看着地图, 从学校门口往左转, 过了何平安路就到了师大路。 在师大路上, 他们看見很多卖小吃的店, 也有卖衣服和日 用品的商店。 他们经过两个小箱子再右转, 这边的商店比师大路的多。 |
Mǎ ān tóng xiàzàile xīn de dìtú dào shǒujī lǐ, tā zhǎo báirúyù gēn tā zài shī dà fùjìn zǒu zǒu, shì shì dìtú hǎo yòng bù hǎo yòng. Tāmen kànzhe dìtú, cóng xuéxiào ménkǒu wǎng zuǒ zhuǎn, guòle hé píng’ān lù jiù dàole shī dà lù, tāmen kànjiàn hěnduō mài xiǎochī de diàn, yěyǒu mài yīfú hé rìyòngpǐn de shāngdiàn. Tāmen jīngguò liǎng gè xiǎo xiāngzi zài yòu zhuǎn, zhè biān de shāngdiàn bǐ shī dà lù de duō. |
Ngữ pháp 1:
a, Từ … hướng tới …
从 … 往 …
Ví dụ : 你从这里往前一直走,就到超市了
Nǐ cóng zhèlǐ wǎng qián yīzhí zǒu, jiù dào chāoshìle
Bạn đi từ đây hướng thẳng phía trước, là đến siêu thị
Ví dụ : 我是不是从这里右转, 就可以到花园 ?
Wǒ shì bùshì cóng zhèlǐ yòu zhuǎn, jiù kěyǐ dào huāyuán ?
Có phải tôi từ đây rẽ phải, là sẽ đến vườn hoa ?
Tập viết các câu sau :
a, Bạn từ đây đi thẳng phía trước 100 mét, tại cột đèn giao thông rẽ phải là tới chợ hải sản
b, Bạn nhầm đường rồi, từ đây đi ngược lại 100 mét là tới
Ngữ pháp 2:
a, Từ 起来 biểu thị sự phán đoán hoặc đánh giá về sự vật hoặc sự việc
Ví dụ : 他笑起来很美很美
Tā xiào qǐlái hěn měi
Anh ấy cười thật đẹp
Ví dụ : 这个味道闻起来很香
Zhège wèidào wén qǐlái hěn xiāng
Mùi hương này có vẻ rất thơm
Ví dụ : 这件事情听起来有点太复杂了
Zhè jiàn shìqíng tīng qǐlái tài fùzá
Sự việc này nghe có vẻ phức tạp thật
Ngữ pháp 3:
a, Từ 一边
Ví dụ : 我常常一边走路, 一边听歌
Wǒ chángcháng yībiān zǒulù, yībiān tīng gē
Tôi thường vừa đi bộ, vừa nghe nhạc
Ví dụ : 那个小姐喜欢一边吃饭, 一边看电视
Nàgè xiǎojiě xǐhuān yībiān chīfàn, yībiān kàn diànshì
Chị gái đó thích vừa ăn cơm, vừa xem TV
Ví dụ : 你不可以一边开车, 一边喝酒
Nǐ bù kěyǐ yībiān kāichē, yībiān hējiǔ
Bạn không thể vừa lái xe, vừa uống rượu
Tập viết các câu sau :
a, Anh ấy vừa đi vừa xem bản đồ
b, Chồng tôi vừa xem bóng đá, vừa gọi điện cho tôi
Luyện tập:
| A: Xin lỗi, tôi cần bạn giúp đỡ |
| B: Không vấn đề, bạn cứ nói |
| A: Tôi bị lạc đường rồi. Tôi không biết đường đến công ty Hợp An. |
| B: Công ty Hợp An có phải là công ty bán đồ uống lớn nhất thành phố không ? |
| A: Đúng vậy. Bạn biết làm cách nào tới không ? |
| B: Công ty Hợp An cách chỗ này khá xa. Bạn có thể đi từ đây hướng thẳng phía trước 500 mét, sau đó tại cột đèn giao thông thì rẽ phải 300 mét, thì sẽ thấy công ty Hợp An. Đó là toà nhà màu xanh lá cây |
| A: Tuyệt vời. Xin hỏi có xe bus tới đó không ? |
| B: Bạn có thể đi xe bus tuyến màu đỏ. Bến xe bus ngay ở kia |
| A: Cảm ơn bạn rất nhiều ! |