Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com – Website thuộc trung tâm Tiếng Trung Panda HSK. Đây là bài học thứ hai trong khoá học thi chứng chỉ TOCFL 2 dành cho các bạn muốn đi du học hay làm việc tại các công ty Đài Loan.
Hội thoại 1:
如玉: 安同, 早! 你要去哪里? 安同: 早! 我约了朋友一起去看电影, 你呢? 如玉: 我要去看电脑展 安同: 你去哪里看电脑展? 如玉: 世貿展覧馆, 我现在要去对面坐公车🚌 安同: 那里离台北101不远。你怎么不坐捷运呢? 如玉: 朋友告泝我公车直接到展覧馆, 不必换车 安同: 坐捷运也很方便。 你先坐 2号线到台北车站🚉, 再换车到展览馆 如玉: 听起来坐捷运比较麻烦 安同: 一点也不麻烦, 捷运🚇比较快, 坐公车要花一个多小时。你还是坐捷运吧 如玉: 捷运站远吗? 安同: 捷运站就在前面 如玉: 谢谢! 我得赶快走了 安同: 别急,走慢一点。捷运的班次很多 如玉: 好,我们下礼拜见 |
Rú yù: Ān tóng, zǎo! Nǐ yào qù nǎlǐ? Ān tóng: Zǎo! Wǒ yuēle péngyǒu yīqǐ qù kàn diànyǐng, nǐ ne? Rú yù: Wǒ yào qù kàn diànnǎo zhǎn Ān tóng: Nǐ qù nǎlǐ kàn diànnǎo zhǎn? Rú yù: Shìmào zhǎnlǎn guǎn, wǒ xiànzài yào qù duìmiàn zuò gōngchē 🚌 Ān tóng: Nàlǐ lí táiběi 101 bù yuǎn. Nǐ zěnme bù zuò jié yùn ne? Rú yù: Péngyǒu gào sù wǒ gōngchē zhíjiē dào zhǎnlǎn guǎn, bùbì huàn chē Ān tóng: Zuò jié yùn yě hěn fāngbiàn. Nǐ xiān zuò 2 hào xiàn dào táiběi chēzhàn 🚉, zài huàn chē dào zhǎnlǎn guǎn Rú yù: Tīng qǐlái zuò jié yùn bǐjiào máfan Ān tóng: Yīdiǎn yě bù máfan, jié yùn 🚇bǐjiào kuài, zuò gōngchē yào huā yīgè duō xiǎoshí. Nǐ háishì zuò jié yùn ba Rú yù: Jié yùn zhàn yuǎn ma? Ān tóng: Jié yùn zhàn jiù zài qiánmiàn Rú yù: Xièxiè! Wǒ dé gǎnkuài zǒule Ān tóng: Bié jí, zǒu màn yīdiǎn. Jié yùn de bāncì hěnduō Rú yù: Hǎo, wǒmen xià lǐbài jiàn |
Điểm lại từ vựng :
| Bạn có nhớ những từ vựng sau ? |
| 1, Hội chợ |
| 2, Phòng triển lãm |
| 3, Biểu diễn |
| 4, Trưng bày |
| 5, Quầy bán vé |
| 6, Miễn phí |
Luyện tập giao tiếp :
| A: Chào buổi sáng! Cậu đi đâu thế? |
| B: Chào! Mình hẹn bạn trai đi xem biểu diễn âm nhạc Trung Hoa, còn cậu? |
| A: Tớ chuẩn bị đi xem triển lãm đồ điện tử |
| B: Cậu đi đâu xem triển lãm vậy? |
| A: Ở tháp Thượng Hải. 9 giờ bắt đầu, vẫn còn 1 tiếng nữa |
| B: Chỗ này cách tháp Thượng Hải không xa. Cậu đi đến đó bằng cách nào? |
| A: Đối diện có bến tàu điện ngầm. Tuyến số 2 có thể đi thẳng tới đó |
| B: Quá tốt rồi. Mình cũng đang muốn đi tuyến tàu số 2. Vậy chúng mình cùng nhau qua đó nào! |
| A: OK |
Hội thoại 1:
如玉的朋友美美从法囯到台湾来玩两个星期,她先从歆洲坐飞机到越南,再转机到台湾。到了机场,美美直接坐巴士到台北。如玉告泝她,在市区坐捷运是最方便的, 所以她下了 巴士, 就坐捷运到旅馆了。 美美觉得台北的交通非常便利,到处都有公车🚌,计程车🚕,去哪里都很方便。台北捷运的路线不复杂,车票也不贵, 买一张悠游卡, 谁都可以轻轻松松去逛逛 |
Rú yù de péngyǒu měimei cóng fǎguó dào táiwān lái wán liǎng gè xīngqi, tā xiān cóng xīn zhōu zuò fēijī dào yuènán, zài zhuǎnjī dào táiwān. Dàole jīchǎng, měimei zhíjiē zuò bāshì dào táiběi. Rú yù gào sù tā, zài shì qū zuò jié yùn shì zuì fāngbiàn de, suǒyǐ tā xiàle bāshì, jiùzuò jié yùn dào lǚguǎn le. Měimei juéde táiběi de jiāotōng fēicháng biànlì, dàochù dōu yǒu gōngchē 🚌, jìchéngchē 🚕, qù nǎlǐ dōu hěn fāngbiàn. Táiběi jié yùn de lùxiàn bù fùzá, chēpiào yě bù guì, mǎi yī zhāng yōuyóu kǎ, shéi dōu kěyǐ qīng qīngsōng sōng qù guàng guàng |