Connect with us

Hi, what are you looking for?

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Từ vựng TIẾNG TRUNG chủ đề các dụng cụ quét dọn

Chào mừng các bạn đến với trang bài giảng của trung tâm TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ. Trong bài học hôm nay, trung tâm sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các dụng cụ quét dọn như chổi, cái lau nhà, máy hút bụi… trong TIẾNG TRUNG là gì nhé !

BẢNG TỪ VỰNG HÌNH ẢNH

BẢNG TỪ VỰNG BỔ SUNG

Chữ HánPhiên âmNghĩa
Giặt, rửa
LiàngPhơi
YùnLà (quần áo)
GuàTreo (đồ đạc)
钉钮扣Dìng niǔ kòuKhâu cúc áo
洗碗Xǐ wǎnRửa bát
扫地SǎodìQuét dọn
拖地Tuō dìLau nhà
擦玻璃Cā bōlíLau kính
换床单Huàn chuángdānThay ga giường
铺床PūchuángTrải giường
叠被子Dié bèiziGấp chăn mền
吸尘Xī chénHút bụi
刷马桶Shuā mǎtǒngDọn bồn cầu
倒垃圾Dào lājīĐổ rác

HỘI THOẠI GIAO TIẾP

今天是收垃圾的日子

Jīntiān shì shōu lèsè de rìzi

Hôm nay là ngày thu gom rác

你可以去倒垃圾吗 ?

Nǐ kěyǐ qù dào lèsè ma ?

Bạn cần đi vứt rác à?

把要洗的衣物放进洗衣机

Bǎ yào xǐ de yīwù fàng jìn xǐyījī

Hãy để đồ của bạn vào máy giặt đi

要洗的衣物已经堆积如山了

Yào xǐ de yīwù yǐjīng duījī rúshān le

Đồ cần giặt đã chất cao như núi rồi

今天得洗衣服了

Jīntiān dé xǐ yīfú le

Hôm nay phải giặt đồ rồi

有很多衣服要洗

Yǒu hěnduō yīfú yào xǐ

Có rất nhiều đồ phải giặt

你可以去晾衣服吗 ?

Nǐ kěyǐ qù liàng yīfú ma ?

Bạn đi phơi quần áo được không ?

我有许多衣服要熨

Wǒ yǒu xǔduō yīfú yào yùn

Tôi có rất nhiều đồ phải ủi

房间好乱

Fángjiān hǎo luàn

Căn phòng này bừa bộn quá

地板上有许多灰尘

Dìbǎn shàng yǒu xǔduō huīchén

Sàn nhà nhiều bụi quá

我得用吸尘器

Wǒ dé yòng xīchénqì

Tôi phải dùng máy hút bụi

 

Bài học TIẾNG TRUNG chủ đề dụng cụ quét dọn và làm việc nhà đến đây là kết thúc. Nếu bạn thấy chỗ nào chưa hiểu hay cần bổ sung thêm thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrunghanngu.com giải đáp cho bạn nhé !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

error: Nội dung đã được bảo vệ