Connect with us

Hi, what are you looking for?

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong bài học ngữ pháp TIẾNG TRUNG cấp độ HSK1. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng từ 给 (gěi) trong TIẾNG TRUNG. Đây là một từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày cũng như làm các bài kiểm tra

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Cách sử dụng từ 给 (gěi) trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong bài học ngữ pháp TIẾNG TRUNG cấp độ HSK1. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng từ 给 (gěi) trong TIẾNG TRUNG. Đây là một từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày cũng như làm các bài kiểm tra

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong bài học ngữ pháp TIẾNG TRUNG cấp độ HSK1. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng từ 给 (gěi) trong TIẾNG TRUNG. Đây là một từ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày cũng như làm các bài kiểm tra. Mời các bạn theo dõi :

Vai trò là động từ

给 (gěi) có thể đóng vai trò là động từ và mang ý nghĩa là “cho, đưa cho”. Ví dụ :

Ví dụ 1 :

我给他一个苹果

Wǒ gěi tā yīgè píngguǒ

Tôi đưa cho anh ấy 1 quả táo

 

Ví dụ 2 :

给我菜单

Gěi wǒ càidān

Đưa tôi thực đơn

Vai trò là giới từ

给 (gěi) có thể đóng vai trò là giới từ và mang ý nghĩa là “cho” trong “làm điều gì đó cho ai đấy”. Ta sẽ có cấu trúc sau :

A 给 (gěi) B + động từ

Nghĩa là người A làm điều gì đó cho người B

Ví dụ 1 :

我给他买一件衣服

Wǒ gěi tā mǎi yī jiàn yīfu

Tôi mua cho anh ấy 1 chiếc áo

 

Ví dụ 2 :

我给爸爸打电话

Wǒ gěi bàba dǎ diànhuà

Tôi gọi điện thoại cho bố

 

Ví dụ 3 :

我给儿子做早饭

Wǒ gěi érzi zuò zǎofàn

Tôi nấu bữa sáng cho con trai

Hi vọng các bạn đã nắm được sơ qua cách sử dụng từ 给 (gěi) trong cấp độ HSK 1. Ngoài ra 给 (gěi) còn có cách sử dụng nâng cao hơn nhưng mình sẽ giới thiệu thêm khi các bạn học lên các cấp độ cao hơn !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

error: Nội dung đã được bảo vệ