Connect with us

Hi, what are you looking for?

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ như "tôi và bạn", "tôi thích ăn bánh mì và bánh bao", "tôi thích xem phim và nghe nhạc"... Trong bài học này, tiengtrunghanngu.com sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết cách sử dụng liên từ này nhé !

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Cách sử dụng liên từ 和 (hé) trong TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là “và” trong tiếng Việt. Ví dụ như “tôi và bạn”, “tôi thích ăn bánh mì và bánh bao”, “tôi thích xem phim và nghe nhạc”… Trong bài học này, tiengtrunghanngu.com sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết cách sử dụng liên từ này nhé !

和 (hé) là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là “và” trong tiếng Việt. Ví dụ như “tôi và bạn”, “tôi thích ăn bánh mì và bánh bao”, “tôi thích xem phim và nghe nhạc”… Trong bài học này, tiengtrunghanngu.com sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết cách sử dụng liên từ này nhé !

Cấu trúc

Cấu trúc 1. Danh từ 1 + 和 (hé) + Danh từ 2

Nghĩa là “Danh từ 1 và danh từ 2

Cấu trúc 2. Cụm động từ 1 + 和 (hé) + Cụm động từ 2

Nghĩa là “Cụm động từ 1 và cụm động từ 2”

Lưu ý không được dùng danh từ + 和 (hé) + cụm động từ

Ví dụ

Ví dụ 1 :

和我和他都是学生

Wǒ hé tā dōu shì xuéshēng

Tôi và anh ấy đều là học sinh

 

Ví dụ 2 :

我和你是朋友

Wǒ hé nǐ shì péngyou

Tôi và bạn là bạn bè

 

Ví dụ 3 :

我喜欢喝咖啡和茶

Wǒ xǐhuān hē kāfēi hé chá

Tôi thích uống cà phê và trà

 

Ví dụ 4 :

我喜欢听音乐和看电影

Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè hé kàn diànyǐng

Tôi thích nghe nhạc và xem phim

Trên đây là cách sử dụng liên từ 和 (hé) trong TIẾNG TRUNG. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ giải đáp thì hãy nhắn tin cho trung tâm nhé !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung lên...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn sáng...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại dụng cụ...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong bài học ngữ pháp TIẾNG TRUNG cấp độ HSK1. Trong bài học này, mình sẽ...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các phương tiện giao...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các hoạt động thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn thường...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại đồ uống...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các thành viên trong...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù) là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là "đi". Chúng ta thường...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

error: Nội dung đã được bảo vệ