Chào mừng các bạn đến với website của trung tâm Tiếng Trung PANDA HSK. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại đồ uống thường dùng trong TIẾNG TRUNG như cà phê, trà, sữa bò, nước lọc, sữa đậu nành… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 饮料 | Yǐn liào | Đồ uống | |
| 咖啡 | Kā fēi | Cà phê | |
| 可乐 | Kě lè | Cocacola | |
| 茶 | Chá | Trà | |
| 牛奶 | Niú nǎi | Sữa bò | |
| 水 | Shuǐ | Nước | |
| 豆浆 | Dòu jiāng | Sữa đậu nành | |
| 果汁 | Guǒ zhī | Nước trái cây | |
| 啤酒 | Pí jiǔ | Bia |
Các bạn thấy thiếu đồ uống nào thì hãy nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung PANDA HSK để được giải đáp nhé !
