Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học từ vựng chủ đề y tế, bệnh viện, phòng khám trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, bạn sẽ được học đầy đủ các kiến thức như bác sĩ, y tá, xét nghiệm máu, nhiệt kế, tiêm, sốt, ốm, cảm lạnh, toa thuốc… trong TIẾNG TRUNG là gì và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
PHẦN 1 – BẢNG HÌNH ẢNH
PHẦN 2 – MẪU CÂU
1, 你哪里不舒服? Nǐ nǎlǐ bú shūfu? Bạn không thoải mái ở đâu ? |
2, 我头痛 / 我感冒了 Wǒ tóutòng / wǒ gǎnmào le Tôi đau đầu / tôi cảm lạnh rồi |
3, 你发烧吗? Nǐ fāshāo ma ? Bạn có bị sốt không ? |
4, 我不发烧 Wǒ bù fāshāo Tôi không bị sốt |
5, 你有没有拉肚子? Nǐ yǒuméiyǒu lā dùzi? Bạn có bị tiêu chảy không ? |
6, 我没有拉肚子 Wǒ méiyǒu lādùzi Tôi không bị tiêu chảy |
7, 好的。我给你开药。你应该少喝咖啡 Hǎo de. Wǒ gěi nǐ kāi yào. Nǐ yīnggāi shǎo hē kāfēi Được rồi. Tôi sẽ kê đơn thuốc cho bạn. Bạn nên uống ít cà phê thôi |
8, 谢谢你医生 Xièxiè nǐ yīshēng Cảm ơn bác sĩ |
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu thì hãy bình luận để mình giải đáp nhé !
