Chào mừng các bạn ghé thăm trang thông tin điện tử của TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ. Trong bài học này, trung tâm sẽ gửi tới các bạn danh mục các từ vựng chủ đề món ăn VIỆT NAM trong TIẾNG TRUNG như phở, bún, chả giò, bún đậu mắm tôm…
(Hình ảnh bao gồm 8 món ăn phổ biến nhất)
BẢNG MÓN ĂN ĐẦY ĐỦ
| Chữ hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 汤粉 | Tāng fěn | Bún |
| 蟹汤米线 | Xiè tāng mǐxiàn | Bún riêu cua |
| 螺丝粉 | Luósī fěn | Bún ốc |
| 鱼米线 | Yú mǐxiàn | Bún cá |
| 烤肉米线 | Kǎo ròu mǐxiàn | Bún chả |
| 广南米粉 | Guǎng nán mǐfěn | Mì quảng |
| 牛肉面 | Niúròu miàn | Mì bò |
| 河粉 | Hé fěn | Phở |
| 牛肉粉 | Niúròu fěn | Phở bò |
| 鸡肉粉 | Jīròu fěn | Phở gà |
| 炒饭 | Chǎofàn | Cơm rang |
| 米粉 | Mǐ fěn | Bánh canh |
| 肠粉 | Cháng fěn | Bánh cuốn |
| 粽子 | Zòng zi | Bánh chưng |
| 面包 | Miàn bāo | Bánh mì |
| 炸糕 | Zhà gāo | Bánh rán |
| 香蕉饼 | Xiān gjiāo bǐng | Bánh chuối |
| 包子 | Bāo zi | Bánh bao |
| 稀饭 | Xīfàn | Cháo trắng |
| 及第粥 | Jídì zhōu | Cháo lòng |
Trên đây là bảng các món ăn VIỆT NAM phổ biến trong TIẾNG TRUNG. Chúc các bạn ghi nhớ được càng nhiều từ càng tốt, nếu thiếu món nào thì bạn hãy bình luận phía dưới để trung tâm giải đáp nhé !
