Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học tên các hãng điện thoại trong TIẾNG TRUNG. Bài học này trung tâm tiengtrunghanngu.com sẽ gửi tới các bạn cách đọc Apple, Samsung, Sony, Huawei, Oppo… trong tiếng Trung là gì và một số mẫu câu giao tiếp nhé :
Từ vựng
Mẫu câu
老板,我要买手机 Lǎobǎn, wǒ yāomǎi shǒujī Ông chủ, tôi muốn mua điện thoại |
欢迎,欢迎,你打算买什么价位的手机? Huānyíng, huānyíng, nǐ dǎsuàn mǎi shénme jiàwèi de shǒujī? Hoan nghênh, bạn muốn mua điện thoại tầm giá nào ? |
你有什么价位的呢? Nǐ yǒu shén me jiàwèi de ne? Ông có những loại giá nào ? |
苹果手机贵一点儿2000多,三星手机便宜多 Píngguǒ shǒujī guì yīdiǎnr 2000 duō, sānxīng shǒujī piányí duō Apple đắt chút hơn 2000, Samsung rẻ hơn |
这款手机的,你能不能开机给我演示一下呢? Zhè kuǎn shǒujī de, nǐ néng bùnéng kāijī gěi wǒ yǎnshì yīxià ne? Cái điện thoại này, bạn có thể mở máy cho tôi tham khảo chút không ? |
如果你要买的话,可以 Rúguǒ nǐ yāomǎi dehuà, kěyǐ Nếu bạn muốn mua, có thể |
你的意思是如果我不买的话,就不行? Nǐ de yìsi shì rúguǒ wǒ bú mǎi dehuà, jiù bùxíng? Ý ông là nếu tôi không mua thì không được ? |
是这个意思 Shì zhège yìsi Đúng vậy đấy |
这种手机能上网吗 ? Zhè zhǒng shǒujī néng shàngwǎng ma? Loại điện thoại này có thể lên mạng không ? |
对不起,没有上网的功能 Duìbùqǐ, méiyǒu shàngwǎng de gōngnéng Xin lỗi, không có công năng lên mạng |
Bài học tên các hãng điện thoại trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu bạn có gì cần hỏi thì hãy nhắn cho giáo viên của trung tâm tiengtrunghanngu.com nhé !
