Chào mừng các bạn đến với trang thông tin điện tử của TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ trong bài học từ vựng các loại ngôn ngữ trên thế giới như tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Nhật…
Từ vựng
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 语言 | Yǔyán | Ngôn ngữ |
| 英语 | Yīng yǔ | Anh ngữ |
| 汉语 | Hànyǔ | Hán ngữ |
| 法语 | Fǎ yǔ | Pháp ngữ |
| 俄语 | É yǔ | Nga ngữ |
| 德语 | Dé yǔ | Đức ngữ |
| 日语 | Rì yǔ | Nhật ngữ |
| 泰语 | Tài yǔ | Thái ngữ |
| 韩语 | Hán yǔ | Hàn ngữ |
| 越南语 | Yuè nán yǔ | Việt Nam ngữ |
Mẫu câu
A : 你会说汉语吗 ? Nǐ huì shuō hànyǔ ma ? Bạn biết nói tiếng Trung không ? |
B : 我不会说汉语 Wǒ bù huì shuō hànyǔ Tôi không biêt nói tiếng Trung |
A : 你会说英语吗 ? Nǐ huì shuō yīngyǔ ma ? Bạn biết nói tiếng Anh không ? |
B : 我会一点点 Wǒ huì yī diǎn diǎn Tôi biết chút chút |
A : 你会讲日语吗 ? Nǐ huì jiǎng rìyǔ ma ? Bạn biết nói tiếng Nhật không ? |
B : 我会 Wǒ huì Tôi biết |
A : 你能用越南语讲话吗? Nǐ néng yòng yuè nán yǔ jiǎng huà ma ? Bạn có thể dùng tiếng Việt để nói chuyện không ? |
B : 可以 Kě yǐ Có thể |
Bài học từ vựng các ngôn ngữ trên thế giới bằng TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có chỗ nào không hiểu hãy hỏi giáo viên của trung tâm để được giải đáp nhé !
