Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com thuộc Tiếng Trung PANDA HSK. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các dụng cụ học tập trong TIẾNG TRUNG như bút chì, bút bi, hộp bút, cây thước kẻ, cục tẩy, cặp sách, vở ghi chép, sách giáo khoa… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 圆珠笔 | Yuánzhūbǐ | Bút bi | |
| 铅笔 | Qiānbǐ | Bút chì | |
| 铅笔盒 | Qiānbǐ hé | Hộp bút | |
| 尺子 | Chǐzi | Cây thước kẻ | |
| 橡皮 | Xiàngpí | Cục tẩy | |
| 书包 | Shūbāo | Cặp sách | |
| 笔记本 | Bǐjì běn | Vở ghi chép | |
| 课本 | Kèběn | Sách giáo khoa |
Bài học chủ đề dụng cụ học tập trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo trên tiengtrunghanngu.com !
