Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học từ vựng chủ đề màu sắc trong tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học các màu sắc như màu đỏ, màu xanh lam, xanh lá, màu cam, màu vàng, màu đen,… trong tiếng Trung là gì và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
Mẫu câu hỏi về sở thích của người khác :
你最喜欢什么颜色?
Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè ?
Bạn thích nhất màu gì ?
Mẫu câu trả lời về màu sắc sở thích :
我最喜欢蓝色
Wǒ zuì xǐhuān lánsè
Tôi thích nhất màu xanh lam
Bảng từ vựng các màu sắc đầy đủ :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 颜色 | Yánsè | Màu sắc |
| 红色 | Hóngsè | Màu đỏ |
| 橙色 | Chéngsè | Màu cam |
| 黄色 | Huángsè | Màu vàng |
| 绿色 | Lǜsè | Màu xanh lá |
| 蓝色 | Lánsè | Màu xanh lam |
| 紫色 | Zǐsè | Màu tím |
| 白色 | Báisè | Màu trắng |
| 黑色 | Hēisè | Màu đen |
| 棕色 | Zōngsè | Màu nâu |
| 灰色 | Huīsè | Màu xám |
| 银色 | Yínsè | Màu bạc |
| 粉色 | Fěnsè | Màu hồng |
| 浅 | Qiǎn | Nhạt |
| 深 | Shēn | Đậm |
Bài học từ vựng chủ đề màu sắc trong tiếng Trung đến đây là kết thúc. Nếu các bạn thấy cần bổ sung thêm màu sắc nào thì hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé !
