Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com – Trang thành viên thuộc Tiếng Trung PANDA HSK. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các phương tiện giao thông thường dùng trong TIẾNG TRUNG như đi xe đạp, đi xe máy, đi xe bus… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 走路 | Zǒu lù | Đi bộ | |
| 自行车 | Zì xíng chē | Xe đạp | |
| 摩托车 | Mó tuō chē | Xe máy | |
| 公车 | Gōng chē | Xe bus | |
| 出租车 | Chū zū chē | Xe taxi | |
| 火车 | Huǒ chē | Tàu hoả | |
| 飞机 | Fēi jī | Máy bay |
Bài học chủ đề các phương tiện giao thông thường dùng trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo trên tiengtrunghanngu.com !
