Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn các bạn phần kiến thức vô cùng căn bản và quan trọng khi học TIẾNG TRUNG. Đó là các thành phần chính tạo thành câu. Bạn sẽ hiểu định nghĩa, chức năng, cách sử dụng và ví dụ câu của chúng. Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :
Một câu gồm những thành phần nào ?
1, Chủ ngữ 主语 + Là chủ thể trong câu, thường do danh từ, đại từ, cụm động tân hoặc một phân câu đảm nhiệm. + Về vị trí, chủ ngữ thường đứng đầu câu. + Ví dụ về chủ ngữ : Tôi, anh ta, cậu ta, công ty tôi, điện thoại của mẹ tôi… |
2, Vị ngữ 谓语 + Diễn đạt động tác do chủ ngữ gây ra hoặc đặc điểm tính chất của chủ ngữ. Thường do động từ hoặc tính từ đảm nhiệm. + Về vị trí, vị ngữ thường đứng ngay sau chủ ngữ. + Ví dụ về vị ngữ : Ăn, uống, chơi, chạy, nhảy, béo, gầy, to, cao… |
3, Trạng ngữ 状语 + Là thành phần bổ trợ cho động từ. Có nhiều loại trạng từ như trạng từ thời gian, trạng ngữ địa điểm, trạng ngữ phương thức… + Về vị trí, trạng ngữ thường đứng trước vị ngữ. + Ví dụ về trạng ngữ : Rất, nhiều, ít, sáng, trưa, chiều, tối, hôm qua, hôm nay, ngày mai… |
4, Định ngữ 定语 + Là thành phần tu sức cho danh từ chính, bổ sung thêm ý nghĩa cho danh từ chính. + Về vị trí, định ngữ thường đứng trước danh từ trung tâm ngữ. |
5, Bổ ngữ 补语 + Là thành phần cho biết về kết quả, trạng thái, khả năng, mục đích, xu hướng… của hành động. + Về vị trí, bổ ngữ thường đứng sau động từ. + Ví dụ về bổ ngữ : Không quá nhanh, không quá chậm, rất nhiều, rất ít, vui, buồn… |
6, Tân ngữ 宾语 + Là đối tượng chịu tác động của động từ. Thường do danh từ, đại từ đảm nhiệm. + Về vị trí, tân ngữ thường đứng sau động từ. + Ví dụ về tân ngữ : Bánh bao, bánh mì, bọn họ, điện thoại, máy tính, quả táo… |
Phân tích ví dụ : 昨天我买了一个手机 Zuótiān wǒ mǎile yīgè shǒujī Ngày hôm qua tôi đã mua 1 chiếc điện thoại 我 : Chủ ngữ 买了一个手机 : Vị ngữ 昨天 : Trạng từ 买 : Động từ 一个手机 : Tân ngữ 了 : Trợ từ động thái |
Các từ loại trong TIẾNG TRUNG
1, Danh từ 名词 + Là những từ chỉ người, địa điểm hay sự vật. Ngoài ra còn có cụm danh từ bao gồm nhiều danh từ tạo thành. + Ví dụ về danh từ : Điện thoại, máy tính, điện thoại của mẹ tôi, máy tính của bố tôi… |
2, Đại từ 代词 + Là những từ dùng để xưng hô. + Ví dụ về đại từ : Tôi, cậu, anh ta, cô ta, bọn họ… |
4, Tính từ 形容词 + Là những từ chỉ tính chất, đặc điểm, trạng thái của sự vật hay sự việc. + Ví dụ về tính từ : Cao, thấp, to, nhỏ, béo, gầy… |
5, Phó từ 副词 + Là những từ tu sức cho động từ hoặc tính từ để chỉ phương thức, mức độ, tần xuất. + Ví dụ về phó từ : Rất, thường xuyên, hiếm khi, không bao giờ… |
6, Giới từ 介词 + Là những từ đứng trước danh từ, đại từ, cụm danh từ…để chỉ phương hướng hoặc đối tượng. + Ví dụ về phó từ : Tại, đang… |
7, Liên từ 连词 + Là những từ dùng để nối 2 cụm từ hoặc 2 mệnh đề lại với nhau. + Ví dụ về liên từ : Và, với, cùng, cũng như… |
Trên đây tiengtrunghanngu.com đã hướng dẫn các bạn rất chi tiết về cấu trúc các thành phần câu trong TIẾNG TRUNG rồi. Nếu các bạn có chỗ nào chưa hiểu thì hãy nhắn cho giáo viên để được giải đáp nhé !
