Connect with us

Hi, what are you looking for?

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó, hai lần lặp lại của động từ nhằm diễn tả hành động xảy ra ngắn, không mất nhiều thời gian. Ví dụ như xem chút, đi dạo chút, chơi chút, thử chút...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Ngữ pháp động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó, hai lần lặp lại của động từ nhằm diễn tả hành động xảy ra ngắn, không mất nhiều thời gian. Ví dụ như xem chút, đi dạo chút, chơi chút, thử chút…

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong bài học ngữ pháp TIẾNG TRUNG cấp độ HSK2. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó, hai lần lặp lại của động từ nhằm diễn tả hành động xảy ra ngắn, không mất nhiều thời gian. Ví dụ như xem chút, đi dạo chút, chơi chút, thử chút… Đây là kiến thức ngữ pháp rất quan trọng và thường dùng trong giao tiếp hàng ngày nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :

Xem VIDEO

Chơi Video

Đọc hướng dẫn

Hình thức 1 : Lặp lại động từ đơn

CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ + ĐỘNG TỪ

Tức là động từ sẽ được lặp lại hai lần, nhằm diễn tả hành động ngắn, không mất nhiều thời gian. Lưu ý rằng âm của động từ thứ hai sẽ chuyển sang âm trung tính

Ngoài ra chúng ta có thể thêm 一 (yī) vào trong câu nhằm làm giảm mức độ nghiêm trọng của câu hỏi, làm tâm trạng người nghe thoải mái hơn :

CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ + 一 (yī) + ĐỘNG TỪ

Hình thức 2 : Lặp lại động từ hai âm tiết

CHỦ NGỮ + AB + AB

(Trong đó AB là động từ hai âm tiết)

 

Ví dụ 1 :

你看看

Nǐ kàn kàn

Cậu xem chút đi

 

Ví dụ 2 :

我试试

Wǒ shì shì

Tôi thử chút

 

Ví dụ 3 :

出去玩玩吧 !

Chūqù wán wán ba !

HĐi ra ngoài chơi chút đi !

 

Ví dụ 4 :

我想出去走走

Wǒ xiǎng chūqù zǒu zǒu

Tớ muốn đi ra ngoài dạo bộ chút

 

Ví dụ 5 :

别生气了, 笑一笑 !

Bié shēngqì le, xiào yī xiào !

Đừng giận dữ nữa, cười một chút đi nào !

 

Ví dụ 6 :

你去问一问他们厕所在哪里

Nǐ qù wèn yī wèn tāmen cèsuǒ zài nǎlǐ

Cậu đi hỏi thử bọn họ xem nhà vệ sinh ở đâu

 

Ví dụ 7 :

我可以用一用你的电脑吗 ?

Wǒ kěyǐ yòng yī yòng nǐ de diànnǎo ma ?

Tớ có thể dùng một chút chiếc máy tính của cậu không ?

 

Ví dụ 8 :

你现在有时间吗 ? 我们聊一聊吧

Nǐ xiànzài yǒu shíjiān ma ? Wǒmen liáo yī liáo ba

Bây giờ cậu có thời gian không ? Chúng mình nói chuyện chút đi

 

Ví dụ 9 :

你想尝一尝我做的菜吗 ?

Nǐ xiǎng cháng yī cháng wǒ zuò de cài ma ?

Cậu muốn nếm thử một chút món tớ nấu không ?

 

Ví dụ 10 :

我们讨论讨论吧

Wǒmen tǎolùn tǎolùn ba

Chúng mình thảo luận chút nhé

 

Ví dụ 11 :

今天的工作很忙, 我要休息休息

Jīntiān de gōngzuò hěn máng, wǒ yào xiūxi xiūxi

Công việc hôm nay rất bận rộn, tớ cần nghỉ ngơi chút

 

Ví dụ 12 :

明天有考试, 今晚我要复习复习

Míngtiān yǒu kǎoshì, jīn wǎn wǒ yào fùxí fùxí

Ngày mai có kiểm tra, tối nay tớ cần ôn tập chút

Hi vọng qua bài học này các bạn đã có thể nắm được cách sử dụng động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG để ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày. Nếu cần giải đáp điều gì thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm nhé !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung lên...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng 离 (lí) để diễn đạt khoảng cách trong TIẾNG TRUNG. Ví...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù) là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là "đi". Chúng ta thường...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第三十课 新年就要到了 Đây là bài thứ mười bốn trong chương trình HSK 2, Bài 30 : Năm mới sắp đến rồi + Từ vựng về...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十九课 你看过那个电影吗? Đây là bài thứ mười ba trong chương trình HSK 2, Bài 29 : Cậu từng xem bộ phim đó chưa? +...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

Chào mừng bạn đến tiengtrunghanngu.com trong khoá TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2 – HSK 2. Đây là bài thứ mười hai trong chương trình...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十七课 你穿得太少了 Đây là bài thứ mười một trong chương trình HSK 2, Bài 27 Bạn mặc ít quá + Các tính từ thường...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học luyện nghe hội thoại và trả lời câu hỏi TIẾNG TRUNG. Đây là phần...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十六课 他比我大三岁 Đây là bài thứ mười trong chương trình HSK 2, Bài 26 : Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi + Từ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十五课 别找了,手机在桌子上呢 Đây là bài thứ 9 trong chương trình HSK 2, và là bài số 25 : Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên...

error: Nội dung đã được bảo vệ