Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học luyện nghe hội thoại và trả lời câu hỏi TIẾNG TRUNG. Đây là phần luyện tập thứ 3 trong chương trình HSK 2. Dưới đây danh sách hội thoại từng bài và bộ câu hỏi :
PHẦN 1 – LUYỆN NÓI
Từ vựng cần học là :
| 市中心 | Shì zhōngxīn | Trung tâm thành phố |
| 郊区 | Jiāoqū | Ngoại ô |
| 公里 | Gōnglǐ | Ki lô mét |
| 米 | Mǐ | Mét |
Từ vựng cần học là :
| 怎么了? | Zěnmele? | Có gì không ? |
| 部 | Bù | Lượng từ bộ phim |
| 有名 | Yǒumíng | Có tiếng |
PHẦN 2 – LUYỆN NGHE
对话一
1, 为什么他知道小王来了学校 ? Wèishéme tā zhīdào xiǎo wáng láile xuéxiào ? |
对话二
1, 为什么他没有吃羊肉? Wèishéme tā méiyǒu chī yángròu? |
2, 他想吃什么? Tā xiǎng chī shénme? |
对话三
1, 为什么昨天他们没去打篮球 ? Wèishéme zuótiān tāmen méi qù dǎ lánqiú? |
2, 那个男人经常游泳吗 ? Nàgè nánrén jīngcháng yóuyǒng ma? |
对话四
1, 小张去北京做什么? Xiǎo zhāng qù běijīng zuò shénme? |
对话五
1, 大卫在哪里? Dà wèi zài nǎlǐ? |
对话六
1, 他在这儿工作多长时间了 ? TTā zài zhè’er gōngzuò duō cháng shíjiān le ? |
2, 谢先生是谁 ? Xiè xiānshēng shì shéi ? |
对话七
1, 那个男人在哪里? Nàgè nánrén zài nǎlǐ? |
2, 那个男人还有多长时间能下飞机 ? Nàgè nánrén hái yǒu duō cháng shíjiān néng xià fēijī? |
对话八
1, 为什么那个女人不开车? Wèishéme nàgè nǚrén bù kāichē? |
