第二十六课 他比我大三岁

Đây là bài thứ mười trong chương trình HSK 2, Bài 26 : Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi

+ Từ vựng về các tính từ miêu tả

+ Ngữ pháp về câu so sánh

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :


1.1, 昨天和王芳一起唱歌的人是谁?

Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :


2.1, 昨天看报纸的女孩子是谁?

2.2, 她的哥哥二十五岁了,她多大了?

Bài nghe số 3 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :


3.1, 昨天的西瓜可能卖多少钱?

Bài nghe số 4 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :


4.1, 王老师是新老师吗?

PHẦN 4 : LUYỆN TẬP

BÀI TẬP BÀI 26

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 17 : Khi nào đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất ?
BÀI 18 : Căn phòng này là của ai ?
BÀI 19 : Bạn thích môn thể thao nào ?
BÀI 20 : Uống cà phê không ?
BÀI 21 : Nhà bạn cách xa công ty không ?
BÀI 22 : Để tôi nghĩ chút đã, rồi nói lại bạn sau
BÀI 23 : Tôi vẫn chưa làm xong
BÀI 24 : Ôn tập lần 1
BÀI 25 : Đừng xem TV nữa
BÀI 26 : Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi
BÀI 27 : Cậu ngủ sớm hơn tớ 1 tiếng
BÀI 28 : Cửa đang mở
BÀI 29 : Bạn xem qua bộ phim này chưa ?
BÀI 30 : Năm mới sắp đến rồi
Bài ôn tập HSK 2

 

Ngữ pháp bổ sung :

Cách dùng 借 (jiè) nghĩa là mượn hay cho mượn
Phân biệt 再 (zài) và 又 (yòu)
Phân biệt 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái)
Cách diễn đạt khoảng cách giữa 2 địa điểm
Hình thức lượng từ lặp lại
Hình thức động từ lặp lại
Hình thức tính từ lặp lại

 

Luyện nghe bổ sung :

50 đoạn đàm thoại HSK 2
Chào hỏi và giới thiệu (1)
Xin lỗi và cảm ơn (2)
Thời gian và số đếm (3)
Đi ăn và đi uống (4)
Đi chơi và ngắm cảnh (5)
Đi ngân hàng (6)
Giao thông và thời tiết (7)

 

Luyện đọc bổ sung :

Một ngày ở công viên
Nói về trường học
Nói về ngày cuối tuần
Công việc mới
Đi du lịch Trung Quốc
Học sinh Trung Quốc
Hạnh phúc là gì ?
Thời gian trôi qua thật nhanh
Mua trái cây
Tôi không thích mùa đông
Phía bắc và phía nam của Trung Quốc
Ngủ sớm dậy sớm

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ