Đây là bài thứ tư trong chương trình HSK 2, Bài số 20 : Uống cà phê không?
+ Từ vựng về đồ ăn và đồ uống
+ Ngữ pháp phó từ 就
+ Ngữ pháp phó từ 还
+ Ngữ pháp giới từ 对
+ Luyện nói ăn gì, uống gì, làm gì thì tốt cho sức khoẻ
Bài nghe số 1 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :
1.1, 今天晚上他们在哪儿吃饭?
Bài nghe số 2 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :
2.1, 她觉得那件衣服怎么样?
Bài nghe số 3 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :
3.1, 她今天为什么不去打球了?
Bài nghe số 4 (nghe đọc rồi trả lời câu hỏi) :
4.1, 她觉得昨天的考试怎么样?
4.2, 他为什么以后每天就喝一杯咖啡?

Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) |
| Hình thức lượng từ lặp lại |
| Hình thức động từ lặp lại |
| Hình thức tính từ lặp lại |
| Cách diễn đạt khoảng cách giữa 2 địa điểm |
Luyện nghe bổ sung :
| 50 đoạn đàm thoại HSK 2 |
| Chào hỏi và giới thiệu (1) |
| Xin lỗi và cảm ơn (2) |
| Thời gian và số đếm (3) |
| Đi ăn và đi uống (4) |
| Đi chơi và ngắm cảnh (5) |
| Đi ngân hàng (6) |
| Giao thông và thời tiết (7) |
Luyện đọc bổ sung :
| Đi du lịch Trung Quốc |
| Học sinh Trung Quốc |
| Hạnh phúc là gì ? |
| Thời gian trôi qua thật nhanh |
| Mua trái cây |
| Tôi không thích mùa đông |
| Phía bắc và phía nam của Trung Quốc |
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK