Đây là bài thứ ba trong chương trình HSK 2, Bài số 19 : Bạn thích chơi môn thể thao nào?
+ Từ vựng về thể thao
+ Ngữ pháp diễn đạt câu quá khứ
+ Ngữ pháp về trợ từ 过
+ Ngữ pháp về trợ từ 了
+ Ngữ pháp về bổ ngữ động lượng
Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
1.1, 这本书是谁写的?
Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
2.1, 早上的电话是谁接的?
Bài nghe số 3 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
3.1, 他是什么时候开始踢足球的?
Bài nghe số 4 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
4.1, 他在那儿工作多长时间了?
4.2, 工作是谁帮他介绍的?

Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) |
| Hình thức lượng từ lặp lại |
| Hình thức động từ lặp lại |
| Hình thức tính từ lặp lại |
| Cách diễn đạt khoảng cách giữa 2 địa điểm |
Luyện nghe bổ sung :
| 50 đoạn đàm thoại HSK 2 |
| Chào hỏi và giới thiệu (1) |
| Xin lỗi và cảm ơn (2) |
| Thời gian và số đếm (3) |
| Đi ăn và đi uống (4) |
| Đi chơi và ngắm cảnh (5) |
| Đi ngân hàng (6) |
| Giao thông và thời tiết (7) |
Luyện đọc bổ sung :
| Đi du lịch Trung Quốc |
| Học sinh Trung Quốc |
| Hạnh phúc là gì ? |
| Thời gian trôi qua thật nhanh |
| Mua trái cây |
| Tôi không thích mùa đông |
| Phía bắc và phía nam của Trung Quốc |
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK