Connect with us

Hi, what are you looking for?

刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung lên cấp độ HSK2 hay HSK3 sẽ gặp lúng túng khi phân biệt hai từ này vì ý nghĩa của chúng khá giống nhau, chỉ khác ở cách sử dụng và vai trò trong câu

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Phân biệt 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) trong TIẾNG TRUNG

刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung lên cấp độ HSK2 hay HSK3 sẽ gặp lúng túng khi phân biệt hai từ này vì ý nghĩa của chúng khá giống nhau, chỉ khác ở cách sử dụng và vai trò trong câu

刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung lên cấp độ HSK2 hay HSK3 sẽ gặp lúng túng khi phân biệt hai từ này vì ý nghĩa của chúng khá giống nhau, chỉ khác ở cách sử dụng và vai trò trong câu. Vậy nên trong bài học này trung tâm Tiếng Trung Panda HSK sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết và dễ hiểu nhé :

Về 刚 (gāng) :

Vai trò là trạng từ (phó từ) và đứng trước động từ

Ý nghĩa là “vừa mới” như “vừa mới ăn cơm”, “vừa mới trở về”, “vừa tan học”…

Ví dụ 1 :

我刚回来

Wǒ gāng huílái

Tôi vừa mới trở về

Ví dụ 2 :

我刚回国

Wǒ gāng huíguó

Tôi vừa về nước

Ví dụ 3 :

我刚去买菜

Wǒ gāng qù mǎi cài

Tôi vừa đi mua đồ ăn

Ví dụ 4 :

我刚做完作业

Wǒ gāng zuò wán zuòyè

Tôi vừa mới làm xong bài tập

刚 (gāng) còn biểu thị các sự kiện dù rằng đã diễn ra cách đây vài tuần hay vài tháng

Ví dụ 5 :

我刚结婚

Wǒ gāng jiéhūn

Tôi vừa kết hôn

刚才 (gāngcái) :

Vai trò là danh từ và có thể làm định ngữ

Ý nghĩa là “lúc nãy, hồi nãy”

Ví dụ 1 :

刚才是吃饭的时间, 现在是睡觉的时间

Gāngcái shì chīfàn de shíjiān, xiànzài shì shuìjiào de shíjiān

Lúc nãy là thời gian ăn cơm, bây giờ là thời gian đi ngủ

Ví dụ 2 :

刚才的问题,你们解决好了吗?

Gāngcái de wèntí, nǐmen jiějué hǎo le ma?

Vấn đề hồi nãy, các bạn giải quyết ổn thoả chưa?

Ví dụ 3 :

刚才你妈妈来找你

Gāngcái nǐ māmā lái zhǎo nǐ

Lúc nãy mẹ cậu tới tìm cậu

Các bạn đã phân biệt được 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) rồi đúng không nào. Nếu có câu hỏi nào cần giải đáp hay muốn đăng ký tham gia lớp học thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung Panda HSK nhé !

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 1

不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng 离 (lí) để diễn đạt khoảng cách trong TIẾNG TRUNG. Ví...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG. Trong đó,...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù) là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là "đi". Chúng ta thường...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第三十课 新年就要到了 Đây là bài thứ mười bốn trong chương trình HSK 2, Bài 30 : Năm mới sắp đến rồi + Từ vựng về...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十九课 你看过那个电影吗? Đây là bài thứ mười ba trong chương trình HSK 2, Bài 29 : Cậu từng xem bộ phim đó chưa? +...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

Chào mừng bạn đến tiengtrunghanngu.com trong khoá TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2 – HSK 2. Đây là bài thứ mười hai trong chương trình...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十七课 你穿得太少了 Đây là bài thứ mười một trong chương trình HSK 2, Bài 27 Bạn mặc ít quá + Các tính từ thường...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học luyện nghe hội thoại và trả lời câu hỏi TIẾNG TRUNG. Đây là phần...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十六课 他比我大三岁 Đây là bài thứ mười trong chương trình HSK 2, Bài 26 : Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi + Từ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2

第二十五课 别找了,手机在桌子上呢 Đây là bài thứ 9 trong chương trình HSK 2, và là bài số 25 : Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên...

error: Nội dung đã được bảo vệ