Đây là bài thứ năm trong chương trình HSK 2, Bài số 21 : Nhà bạn cách xa công ty không?
+ Ôn lại từ vựng về địa điểm
+ Ôn lại từ vựng về phương tiện giao thông
+ Giới từ 离 lí,从 cóng,到 dào
+ Trợ từ ngữ khí 呢 ne
+ Phó từ 还 hái
+ Luyện nói khoảng cách từ nhà bạn đến các địa điểm khác, khoảng thời gian từ bây giờ đến các sự kiện trong năm
Bài nghe số 1 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
1.1, 大卫在哪儿学习呢?
1.2, 九点多了,大卫为什么还不休息?
Bài nghe số 2 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
Bài nghe số 3 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
3.1, 坐公共汽车一个小时能到公司吗?
3.2, 公司离家很远,她为什么不开车?
Bài nghe số 4 nghe đọc rồi trả lời câu hỏi :
4.1, 今天不是她的生日,为什么她朋友要今天给她过生日?

Time is Up!

Time’s up
Danh mục bài giảng chuẩn :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) |
| Hình thức lượng từ lặp lại |
| Hình thức động từ lặp lại |
| Hình thức tính từ lặp lại |
| Cách diễn đạt khoảng cách giữa 2 địa điểm |
Luyện nghe bổ sung :
| 50 đoạn đàm thoại HSK 2 |
| Chào hỏi và giới thiệu (1) |
| Xin lỗi và cảm ơn (2) |
| Thời gian và số đếm (3) |
| Đi ăn và đi uống (4) |
| Đi chơi và ngắm cảnh (5) |
| Đi ngân hàng (6) |
| Giao thông và thời tiết (7) |
Luyện đọc bổ sung :
| Đi du lịch Trung Quốc |
| Học sinh Trung Quốc |
| Hạnh phúc là gì ? |
| Thời gian trôi qua thật nhanh |
| Mua trái cây |
| Tôi không thích mùa đông |
| Phía bắc và phía nam của Trung Quốc |
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK