第二十三课 题太多,我没做完

Chào mừng bạn đến tiengtrunghanngu.com trong khoá TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 2 – HSK 2. Đây là bài thứ bảy trong chương trình HSK 2, Bài 23 : Câu hỏi nhiều quá, tôi vẫn chưa làm xong

+ Từ vựng về sở thích cá nhân

+ Ngữ pháp câu quá khứ phủ định

+ Ngữ pháp sử dụng giới từ 从

PHẦN 1 : TỪ VỰNG

PHẦN 2 : NGỮ PHÁP

PHẦN 3 : NGHE ĐỌC

Bài nghe số 1 nghe đọc, rồi trả lời câu hỏi :

Bài nghe số 2 nghe đọc, rồi trả lời câu hỏi :


2.1, 老师从几岁开始学跳舞?

2.2, 老师想教她的女儿跳舞吗?

Bài nghe số 3 nghe đọc, rồi trả lời câu hỏi :


3.1, 大卫什么时候去工作?

Bài nghe số 4 nghe đọc, rồi trả lời câu hỏi :


4.1, 这次考试她都听懂了吗?

4.2, 她考试为什么没做完?

PHẦN 4 : LUYỆN TẬP

1. 
Đây là hoạt động gì?
2. 
Đây là hoạt động gì?
3. 
Đây là hoạt động gì?
4. 
Đây là hoạt động gì?
5. 
Đây là hoạt động gì?
6. 
Đây là hoạt động gì?
7. 
Đây là hoạt động gì?
8. 
Đây là hoạt động gì?
9. 
Đây là hoạt động gì?
10. 
Đây là hoạt động gì?
11. 
"Chạy bộ" là từ nào?
12. 
"Đọc sách" là từ nào?
13. 
"Xem phim Hàn " là từ nào?
14. 
"Hoạt hình" là từ nào?
15. 
"Chơi bóng rổ" là từ nào?
16. 
"Chơi cầu lông" là từ nào?
17. 
"Sân vận động" là từ nào?
18. 
"Bơi lội" là từ nào?
19. 
"Du lịch" là từ nào?
20. 
"Chụp ảnh" là từ nào?
21. 
什么时候去中国旅行... 好?
22. 
小王在中国学习六个 ... 月了
23. 
你的老公哪年 ... ?
24. 
我没做 ... 作业
25. 
你的房间真 ... , 有很多东西
26. 
今天下午我们去唱歌, ... ?
27. 
明天你 ... 给我打电话吧
28. 
你做完 ... 了没有?
29. 
你从几岁 ... 学英语 ?
30. 
题太多, 第五题到第九题我 ... 做完

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ