Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong bài học luyện nghe hội thoại và trả lời câu hỏi TIẾNG TRUNG. Dưới đây danh sách hội thoại từng bài và bộ câu hỏi :
对话一
1, 昨天的报纸还是今天的报纸? Zuótiān de bàozhǐ háishì jīntiān de bàozhǐ ? |
2, 送报纸的人来还是送牛奶的 ? Sòng bàozhǐ de rén lái háishì sòng niúnǎi de ? |
对话二
1, 旁边那个小房间是谁的 ? Pángbiān nàge xiǎo fángjiān shì shéi de ? |
2, 那个小的房间怎么样 ? Nàgè xiǎo de fángjiān zěnme yàng ? |
3, 他的女儿喜欢什么颜色 ? Tā de nǚ’ér xǐhuān shénme yánsè ? |
对话三
1, 为什么他女朋友要送他礼物 ? Wèishéme tā nǚ péngyǒu yào sòng tā lǐwù ? |
2, 那个礼物是什么 ? Nàge lǐwù shì shénme ? |
3, 他开心吗? Tā kāixīn ma ? |
对话四
1, 在早上那个电话是女人的还是男人的? Zài zǎoshang nàge diànhuà shì nǚrén de háishì nánrén de ? |
2, 谁接那个电话 ? Shéi jiē nàgè diànhuà ? |
对话五
1, 他什么时候开始踢足球的 ? Tā shénme shíhòu kāishǐ tī zúqiú de ? |
2, 他已经踢几年了 ? Tā yǐjīng tī jǐ niánle ? |
对话六
1, 他在这儿工作多长时间了 ? TTā zài zhè’er gōngzuò duō cháng shíjiān le ? |
2, 谢先生是谁 ? Xiè xiānshēng shì shéi ? |
对话七
1, 晚上他们去那里吃饭 ? Wǎnshàng tāmen qù nàlǐ chīfàn? |
2, 她做什么菜呢 ? Tā zuò shénme cài ne ? |
对话八
1, 他们去买什么呢 ? Tāmen qù mǎi shénme ne ? |
2, 他们买大衣服还是小衣服? Tāmen mǎi dà yīfu háishì xiǎo yīfu ? |
对话九
1, 为什么那个女人不想去打球 ? Wèishéme nàgè nǚrén bùxiǎng qù dǎqiú ? |
2, 她的昨天考试怎么样 ? Tā de zuótiān kǎoshì zěnme yàng ? |
对话十
1, 为什么那个男人不想喝咖啡 ? Wèishéme nàgè nánrén bùxiǎng hē kāfēi ? |
2, 以后他想喝几杯咖啡一天 ? Yǐhòu tā xiǎng hē jǐ bēi kāfēi yītiān? |
