Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com – Trang thành viên thuộc Tiếng Trung PANDA HSK. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn sáng trong TIẾNG TRUNG như mì sợi, bánh mì, bánh bao, xôi, phở, bún… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 面条 | Miàntiáo | Mì sợi | |
| 面包 | Miànāo | Bánh mì | |
| 包子 | Bāozi | Bánh bao | |
| 糯米饭 | Nuòmǐ fàn | Xôi | |
| 河粉 | Hé fěn | Phở | |
| 汤粉 | Tāng fěn | Bún | |
| 米饭 | Mǐfàn | Cơm | |
| 煎蛋 | Jiān dàn | Trứng ốp la |
Bài học tên các món ăn sáng trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo trên tiengtrunghanngu.com !
