Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com – Trang thành viên thuộc Tiếng Trung PANDA HSK. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các loại dụng cụ ăn uống trong TIẾNG TRUNG như bát, đũa, thìa, cái đĩa, giấy ăn… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 碗 | Wǎn | Cái bát | |
| 筷子 | Kuài zi | Đũa | |
| 勺子 | Sháo zi | Thìa | |
| 叉子 | Chā zi | Dĩa (nĩa) | |
| 盘子 | Pán zi | Cái đĩa | |
| 杯子 | Bēi zi | Cái cốc | |
| 酒杯 | Jiǔ bēi | Ly rượu |
Bài học chủ đề dụng cụ ăn uống trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo trên tiengtrunghanngu.com !
