Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com – Trang thành viên thuộc Tiếng Trung PANDA HSK. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các hoạt động thường ngày trong TIẾNG TRUNG như thức dậy, ăn sáng, ăn trưa, ăn tối, đi ngủ… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 起床 | Qǐ chuáng | Thức dậy | |
| 吃早饭 | Chī zǎofàn | Ăn sáng | |
| 上班 | Shàng bān | Đi làm | |
| 上学 | Shàng xué | Đi học | |
| 吃午饭 | Chī wǔfàn | Ăn trưa | |
| 下班 | Xià bān | Tan làm | |
| 下学 | Xià xué | Tan học | |
| 吃晚饭 | Chī wǎnfàn | Ăn bữa tối | |
| 睡觉 | Shuì jiào | Đi ngủ |
