Chào mừng các bạn đến với website của trung tâm Tiếng Trung PANDA HSK. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng cấp độ HSK1 và HSK2 chủ đề các món ăn thường dùng trong TIẾNG TRUNG như bánh mì, bánh bao, mì sợi, cơm, thịt gà, thịt bò… và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
| 米饭 | Mǐ fàn | Cơm | |
| 面条 | Miàn tiáo | Mì sợi | |
| 包子 | Bāo zi | Bánh bao | |
| 面包 | Miàn bāo | Bánh mì | |
| 馒头 | Mán tou | Màn thầu | |
| 水果 | Shuǐ guǒ | Trái cây | |
| 猪肉 | Zhū ròu | Thịt heo | |
| 牛肉 | Niú ròu | Thịt bò | |
| 肌肉 | Jī ròu | Thịt gà |
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp điều gì thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm Tiếng Trung PANDA HSK nhé !
