Chào mừng các bạn đến với tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học từ vựng. Bài học hôm nay mình sẽ hướng dẫn tới các bạn bộ từ vựng các loại rau củ quả trong TIẾNG TRUNG vô cùng dễ hiểu và đầy đủ.
Trong bài học này, bạn sẽ được học các loại rau củ quả như rau cải bắp, cải bẹ xanh, rau muống, súp lơ, cà chua, ngô, nấm, mộc nhĩ… trong TIẾNG TRUNG là gì và các mẫu câu giao tiếp đi kèm.
PHẦN 1 – BẢNG HÌNH ẢNH
PHẦN 2 – CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP
1, 你这里有蔬菜吗? Nǐ zhèlǐ yǒu shūcài ma ? Ở đây có rau không ? |
2, 有。你要什么蔬菜? Yǒu. Nǐ yào shénme shūcài ? Có. Bạn muốn rau gì ? |
3, 我想买黄瓜,土豆,番茄和洋葱 Wǒ xiǎng mǎi huángguā, tǔdòu, fānqié hé yángcōng Tôi muốn mua dưa chuột, cà chua, khoai tây và hành tây |
4, 好的。没问题 Hǎo de. Méiwèntí Được rồi. Có ngay đây |
5, 最近洋白菜很贵啊 Zuìjìn yángbáicài hěn guì a Dạo này rau cải bắp rất đắt nhỉ |
6, 因为现在不是白菜季节 Yīnwèi xiànzài bùshì báicài jìjié Bởi vì hiện tại không phải mùa bắp cải |
7, 你的番茄是中国的还是越南的? Nǐ de fānqié shì zhōngguó de háishì yuènán de ? Cà chua của bạn là từ Trung Quốc hay Việt Nam ? |
8, 这种番茄是大叻的 Zhè zhǒng fānqié shì dà lè de Cà chua này là của Đà Lạt đó |
Bài học tổng hợp các loại rau củ quả trong TIẾNG TRUNG do tiengtrunghanngu.com biên soạn đến đây là kết thúc !
Nếu các bạn thấy thiếu loại rau nào thì hãy bình luận phía dưới để mình bổ sung cho nhé !
