Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG QUA HỘI THOẠI. Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng luyện nghe phần 1 “Bạn làm việc ở đâu”. Chúng ta sẽ cùng học bộ từ vựng và mẫu câu giao tiếp khi hỏi nghề nghiệp cũng như địa điểm làm việc của người khác. Mời các bạn theo dõi :
PHẦN 1 : XEM VIDEO
PHẦN 2 : HỌC MẪU CÂU
Mẫu câu hỏi nghề nghiệp người khác
Cách 1 : 你做什么工作 ?
Nǐ zuò shénme gōngzuò ?
Cậu làm công việc gì ?
Cách 2 : 你的工作是什么 ?
Nǐ de gōngzuò shì shénme ?
Công việc của cậu là gì ?
Cách trả lời : 我是 + NGHỀ NGHIỆP
Wǒ shì + NGHỀ NGHIỆP
Tôi là …
Mẫu câu hỏi địa điểm làm việc của người khác
Cách hỏi : 你在哪儿工作 ?
Nǐ zài nǎr gōngzuò ?
Cậu làm việc ở đâu ?
Cách trả lời : 我在 + ĐỊA ĐIỂM + 工作
Wǒ zài + ĐỊA ĐIỂM + gōngzuò
Tôi làm việc ở …
PHẦN 3 : HỌC TỪ VỰNG
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 工作 | Gōngzuò | Công việc |
| 公司 | Gōngsī | Công ty |
| 工厂 | Gōngchǎng | Công xưởng |
| 医生 | Yīshēng | Bác sĩ |
| 医院 | Yīyuàn | Bệnh viện |
| 老师 | Lǎoshī | Giáo viên |
| 学校 | Xuéxiào | Trường học |
| 退休 | Tuìxiū | Nghỉ hưu |
Bài luyện nghe phần 1 “Bạn làm việc ở đâu” đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỏi và hỗ trợ thì hãy liên hệ cho trung tâm để được giải đáp nhé !
