Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG QUA HỘI THOẠI. Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng luyện nghe phần 3 “Bạn sống ở đâu”. Chúng ta sẽ cùng học bộ từ vựng và mẫu câu giao tiếp khi hỏi địa chỉ nhà của người khác và cách trả lời. Mời các bạn theo dõi :
PHẦN 1 : XEM VIDEO
PHẦN 2 : HỌC MẪU CÂU
Mẫu câu hỏi địa chỉ của người khác
Cách 1 : 你住在哪里 ?
Nǐ zhù zài nǎlǐ ?
Bạn sống ở đâu ?
Cách 2 : 你的地址是什么 ?
Nǐ de dìzhǐ shì shénme ?
Địa chỉ của bạn là gì ?
Cách trả lời : 我住在 + ĐỊA CHỈ NHÀ
Wǒ zhù zài + ĐỊA CHỈ NHÀ
Tôi sống ở …
Mẫu câu bình luận về địa chỉ nhà của người khác
Mẫu câu 1 : 你家离我家不远
Nǐ jiā lí wǒjiā bù yuǎn
Nhà cậu cách nhà tôi không xa
Mẫu câu 2 : 我也住那里
Wǒ yě zhù nàlǐ
Tôi cũng sống ở đó
Mẫu câu 3 : 你家附近的风景很美
Nǐ jiā fùjìn de fēngjǐng hěn měi
Phong cảnh gần nhà cậu rất đẹp
PHẦN 3 : HỌC TỪ VỰNG
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 地址 | Dìzhǐ | Địa chỉ |
| 远 | Yuǎn | Xa |
| 近 | Jìn | Gần |
| 省 | Shěng | Tỉnh |
| 城市 | Chéngshì | Thành phố |
| 区 | Qū | Quận |
Bài luyện nghe phần 3 “Quê bạn ở đâu” đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỏi và hỗ trợ thì hãy liên hệ cho trung tâm để được giải đáp nhé !
