Chào mừng các bạn đến với website tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG QUA HỘI THOẠI. Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng luyện nghe phần 2 “Quê bạn ở đâu”. Chúng ta sẽ cùng học bộ từ vựng và mẫu câu giao tiếp khi hỏi quê quán của người khác và cách trả lời. Mời các bạn theo dõi :
PHẦN 1 : XEM VIDEO
PHẦN 2 : HỌC MẪU CÂU
Mẫu câu hỏi quê quán của người khác
Cách 1 : 你的老家在哪里 ?
Nǐ de lǎojiā zài nǎlǐ ?
Quê của cậu ở đâu ?
Cách 2 : 你的家乡在哪里 ?
Nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ ?
Quê của cậu ở đâu ?
Cách trả lời : 我的老家/家乡在 + ĐỊA ĐIỂM
Wǒ de lǎojiā/jiāxiāng zài + NGHỀ NGHIỆP
Quê của tôi ở …
Mẫu câu khen về quê của người khác
Mẫu câu 1 : ĐỊA ĐIỂM + 是一个好地方
ĐỊA ĐIỂM + shì yīgè hǎo dìfāng
… là một nơi thật tuyệt
Mẫu câu 2 : ĐỊA ĐIỂM + 是个好玩的地方
ĐỊA ĐIỂM + shìgè hǎowán de dìfāng
… là một nơi rất đáng để đến chơi
PHẦN 3 : HỌC TỪ VỰNG
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 老家 | Lǎojiā | Quê quán |
| 家乡 | Jiāxiāng | Quê quán |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 越南 | Yuènán | Việt Nam |
| 北京 | Běijīng | Bắc Kinh |
| 上海 | Shànghǎi | Thượng Hải |
| 河内 | Hénèi | Hà Nội |
| 胡志明 | Húzhìmíng | Hồ Chí Minh |
Bài luyện nghe phần 2 “Quê bạn ở đâu” đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỏi và hỗ trợ thì hãy liên hệ cho trung tâm để được giải đáp nhé !
