Connect with us

Bạn tìm kiếm gì ?

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Tổng hợp tất cả ngữ pháp TIẾNG TRUNG sơ cấp và cơ bản

Khi học bất cứ một ngôn ngữ nào, bên cạnh việc học từ vựng và mẫu câu giao tiếp thì ngữ pháp là phần vô cùng quan trọng. Tiếng Trung cũng như vậy, tránh trường hợp bạn giao tiếp với người bản xứ mà họ không hiểu hay viết các câu văn lủng củng sai ngữ pháp thì trong bài học này, tiengtrunghanngu.com sẽ tổng hợp tất cả các cấu trúc ngữ pháp cơ bản sơ cấp dành cho các bạn mới học hoặc muốn ôn luyện lại.

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ sẽ tổng hợp trong bài viết này, các bạn hãy tập trung theo dõi nhé !

TÌM HIỂU CÁC THÀNH PHẦN TRONG CÂU

Bao gồm 10 từ loạiDanh từ, động từ, tính từ (hình dung từ), từ khu biệt, số từ, lượng từ, phó từ, đại từ, từ tượng thanh, thán từ
Bao gồm 4 hư từGiới từ, liên từ, trợ từ, từ ngữ khí
Bao gồm 6 thành phần câuChủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, định ngữ, trạng ngữ, bổ ngữ

Mỗi thành phần có một chức năng trong câu, câu nào càng dài thì sẽ có càng nhiều thành phần, càng phức tạp. Nhiệm vụ của chúng ta là thuộc và thành thạo cách sử dụng của tất cả các thành phần

CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu các cấu trúc ngữ pháp từ dễ đến khó dưới đây :

 

1, Câu trần thuật :

Chủ ngữ + vị ngữ + tân ngữ

Những đại từ, danh từ ở đầu câu thường là chủ ngữ. Ví dụ như : tôi, chúng tôi, cô ấy, anh ấy, bọn họ, chúng nó…

Còn vị ngữ là giải thích, định nghĩa cho chủ ngữ. Ví dụ như : là công nhân, chạy bộ, tập thể dục, đi ngủ, ăn cơm…

Ví dụ 1 : 我吃饭

Wǒ chī fàn

Tôi ăn cơm

Ví dụ 2 : 我喜欢汉语

Wǒ xǐhuān hànyǔ

Tôi thích Tiếng Trung

Ví dụ 3 : 全班同学都做好了作业

Quán bān tóngxué dōu zuò hǎole zuòyè

Cả lớp đều đã làm xong bài tập

 

2, Cấu trúc câu để hỏi (câu nghi vấn) :

a, Câu hỏi với từ (ma) ?

Từ (ma) ở cuối câu để hỏi, ngay sau nó là dấu hỏi. Mang ý nghĩa là … à (không) ?

Ví dụ 1 : 你好吗 ?

Nǐ hǎo ma ?

Bạn khoẻ không ?

Ví dụ 2 : 你认识他吗 ?

Nǐ rènshi tā ma ?

Bạn quen anh ta không ?

Ví dụ 3 : 你喜欢学中文吗 ?

Nǐ xǐhuān xué zhōngwén ma ?

Bạn thích học TIẾNG TRUNG không ?

 

b, Câu hỏi sử dụng các đại từ nghi vấn

Chúng ta có các đại từ nghi vấn thường gặp là :

你是 ?

Nǐ shì shéi ?

Bạn là ai ?

你是国人 ?

Nǐ shì guórén ?

Bạn là người nước nào ?

你去哪儿 ?

Nǐ qù nǎ’er ?

Bạn đi đâu ?

你做什么工作 ?

Nǐ zuò shénme gōngzuò ?

Bạn làm nghề ?

怎么到这里 ?

zěnme dào zhèlǐ ?

Bạn đến đây bằng cách nào ?

你喜欢和怎么样的人交朋友 ?

Nǐ xǐhuān hé zěnme yàng de rén jiāo péngyǒu ?

Bạn thích kết bạn với người như thế nào ?

你要买个 ?

Nǐ yāomǎi gè ?

Bạn muốn mua mấy cái ?

这个多少钱 ?

Zhège duōshǎo qián ?

Cái này bao nhiêu tiền ?

 

c, Câu hỏi chính phản

Sử dụng hình thức khẳng định đi liền với hình thức phủ định cho vấn đề muốn hỏi. Có thể đứng ở đầu câu, cuối câu và đứng trước vị ngữ (có thể đứng ở nhiều vị trí trong câu)

Ví dụ 1 : 你是不是他的哥哥 ?

Nǐ shì bùshì tā de gēgē ?

Bạn có phải là anh trai của cậu ta không ?

Ví dụ 2 : 你是不是我班的老师 ?

Nǐ shì bùshì wǒ bān de lǎoshī ?

Bạn có phải là giáo viên của lớp tôi không ?

Ví dụ 3 : 这辆公车去不去银行 ?

Zhè liàng gōngchē qù bù qù yínháng ?

Xe bus có phải là đến ngân hàng không ?

 

d, Câu hỏi mang tính lựa chọn A hay B

A + 还是 (háishì) + B

Ví dụ 1 : 你选择吃面条还是炒饭 ?

Nǐ xuǎnzé chī miàntiáo háishì chǎofàn ?

Bạn chọn ăn mì hay là cơm rang ?

Ví dụ 2 : 你要买蓝色的还是红色的 ?

Nǐ yāomǎi lán sè de háishì hóngsè de ?

Bạn muốn mua cái màu xanh hay là màu đỏ ?

Ví dụ 3 : 你喜欢狗还是猫 ?

Nǐ xǐhuān gǒu háishì māo ?

Bạn thích chó hay là mèo ?

 

e, Câu hỏi với từ (ba) ?

Đây là câu hỏi thường dùng để gợi ý, đề xuất một điều gì đó

Ví dụ 1 : 我们明天一起去看电影吧 ?

Wǒmen míngtiān yīqǐ qù kàn diànyǐng ba ?

Ngày mai chúng ta đi xem phim nhé ?

Ví dụ 2 : 我们选择商业主题吧 ?

Wǒmen xuǎnzé shāngyè zhǔtí ba ?

Chúng ta chọn chủ đề kinh doanh nhé ?

Ví dụ 3 : 我们买这个房子吧 ?

Wǒmen mǎi zhège fángzi ba ?

Chúng ta mua căn nhà này nhé ?

3, Câu nhấn mạnh với 是 … 的

是 … 的 (Shì… de) là một cách nói nhấn mạnh trong câu, thường dùng trong khẩu ngữ giao tiếp hàng ngày TIẾNG TRUNG. Trong đó thì từ đứng sau chủ ngữ còn từ đứng ở cuối câu

Ví dụ 1 : 他是坐出租车来的

Tā shì zuò chūzū chē lái de

Anh ấy đi taxi đến

Ví dụ 2 : 你的中文是真好的

Nǐ de zhōngwén shì zhēn hǎo de

Tiếng Trung của bạn thật sự tốt

Ví dụ 3 : 他是班里最高的

Tā shì bān lǐ zuìgāo de

Anh ấy là người cao nhất trong lớp

4, Câu biểu thị nguyên nhân kết quả 因为 … 所以

因为 … 所以 (Yīnwèi… Suǒyǐ) là một cách nói nguyên nhân kết quả với ý nghĩa là bởi vì… cho nên…

Ví dụ 1 : 因为今天下雨了所以我不要上学

Yīnwèi jīntiān xià yǔle suǒyǐ wǒ bùyào shàngxué

Bởi vì hôm nay trời mua nên tôi không muốn đi học

Ví dụ 2 : 因为妈妈喜欢吃水果, 所以我经常买水果回家

Yīnwèi māmā xǐhuān chī shuǐguǒ, suǒyǐ wǒ jīngcháng mǎi shuǐguǒ huí jiā

Bởi vì mẹ tôi thích ăn trái cây, cho nên tôi thường mua trái cây về nhà

Ví dụ 3 : 因为中文很重要所以现在我很努力地学习中文

Yīnwèi zhōngwén hěn zhòngyào suǒyǐ xiànzài wǒ hěn nǔlì dì xuéxí zhōngwén

Anh ấy là người cao nhất trong lớp

5, Câu biểu thị sự tương phản 虽然 … 但是

虽然 … 但是 (Suīrán … dànshì) là một cách nói tương phản với ý nghĩa là mặc dù … nhưng …

Ví dụ 1 : 虽然读书很辛苦, 但是还是要坚持

Suīrán dúshū hěn xīnkǔ, dànshì háishì yào jiānchí

Mặc dù học hành rất vất vả nhưng vẫn phải kiên trì

Ví dụ 2 : 虽然她没有钱, 但是她想买一部新手机

Suīrán tā méiyǒu qián, dànshì tā xiǎng mǎi yī bù xīn shǒujī

Mặc dù cô ấy không có tiền, nhưng cô ấy vẫn muốn mua điện thoại mới

Advertisement

BÀI HỌC LIÊN QUAN

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

去 (qù)  là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nó có ý nghĩa là “đi”. Chúng ta thường...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

和(hé)  là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

KHOÁ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 1

Chào mừng các bạn ghé thăm tiengtrunghanngu.com trong chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, trung tâm sẽ hướng dẫn...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Liên từ là một thành phần cơ bản mà rất quan trọng trong ngữ pháp Tiếng Trung. Để tạo thành một câu hoàn chỉnh...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Phó từ phủ định là bài học ngữ pháp rất quan trọng khi bạn mới học Tiếng Trung. Tiếng Trung có 2 phó từ...

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ sẽ hướng dẫn các bạn câu đang xảy ra trong hiện tại Tiếng Trung ....

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG

Trong bài học ngữ pháp này, TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ sẽ hướng dẫn các bạn câu quá khứ trong Tiếng Trung . Câu quá khứ...

error: Nội dung đã được bảo vệ