Uncategorized
时间补语 Bổ ngữ thời lượng dùng để biểu thị thời gian xảy ra hay thực hiện của hành động. Ví dụ như : +...
Hi, what are you looking for?
时间补语 Bổ ngữ thời lượng dùng để biểu thị thời gian xảy ra hay thực hiện của hành động. Ví dụ như : +...
第三十八课 别忘了把空调关了吧 Đây là bài số 38 trong chương trình HSK 3 “Đừng quên tắt máy điều hoà nhé” + Từ vựng về phòng khách...
第三十七课 数学比历史难多了 Đây là bài số 37 trong chương trình HSK 3 “Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều” + Từ vựng các môn...
第三十六课 她的汉语说得跟中国人一样好 Đây là bài số 36 trong chương trình HSK 3 “Cô ấy nói tiếng Trung hay như người Trung Quốc” + Cấu trúc...
再和又的区别 Từ 再 (zài) và 又 (yòu) đều là phó từ thể hiện hành động lặp lại cấp độ HSK2 trong tiếng Trung Quốc. Tuy...
第三十五课 我跟她都认识五年了 Đây là bài thứ năm trong chương trình HSK 3 và là bài số 35 trong toàn bộ chương trình học “Tôi...
第三十四课 他什么时候回来? Đây là bài thứ ba trong chương trình HSK 3 và là bài số 34 trong toàn bộ chương trình học “Khi...
Từ 借 (Jiè) nghĩa là mượn hoặc cho mượn, nằm trong cấp độ HSK2 của tiếng Trung Quốc. Tuy ý nghĩa có vẻ đơn...
一些 (yīxiē) và 一点 (yīdiǎnr) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...
不 (bù) và 没 (méi) là các thành phần ngữ pháp quan trọng trong TIẾNG TRUNG. Hẳn nhiều bạn mới học tiếng Trung tại...