Từ 借 (Jiè) nghĩa là mượn hoặc cho mượn, nằm trong cấp độ HSK2 của tiếng Trung Quốc. Tuy ý nghĩa có vẻ đơn giản nhưng nó lại có khá nhiều cách sử dụng. Các bạn hãy đọc kĩ bài viết để nắm vững cách sử dụng nhé !
Cấu trúc 1
A + 借 + đồ vật
Người A mượn một đồ vật nào đó
我想去图书馆借几本书
Wǒ xiǎng qù túshū guǎn jiè jǐ běn shū
Tôi muốn đi thư viện để mượn vài quyển sách
Cấu trúc 2
A + 借 + B + đồ vật
A mượn của B một đồ vật nào đó
我借图书馆一本中文书
Wǒ jiè túshū guǎn yī běn zhōngwén shū
Tôi mượn thư viện một quyển sách tiếng TQ
Cách 1
A + 借给 + B + đồ vật
Người A cho người B mượn đồ vật
他借给我一本书
Tā jiè gěi wǒ yī běn shū
Anh ấy cho tôi mượn 1 quyển sách
他借给我两千块钱
Tā jiè gěi wǒ liǎng qiān kuài qián
Anh ấy cho tôi mượn 2000 tệ
Cách 2
A + 借 + đồ vật + 给 + B
Người A cho người B mượn đồ vật. Ý nghĩa tương tự cách 1
他借一本书给我
Tā jiè yī běn shū gěi wǒ
Anh ấy cho tôi mượn 1 quyển sách
Ví dụ 1
我可以借你一些钱吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ yīxiē qián ma?
Tôi có thể mượn bạn chút tiền không?
Ví dụ 2
你可以借给我一些钱吗?
Nǐ kěyǐ jiè gěi wǒ yīxiē qián ma?
Bạn có thể cho tôi mượn chút tiền không?
Ví dụ 3
谢谢你借给我钱买新手机
Xièxiè nǐ jiè gěi wǒ qián mǎi xīn shǒujī
Cảm ơn bạn cho tôi mượn tiền mua điện thoại mới
Danh mục bài giảng chuẩn :
Ngữ pháp bổ sung :
| Phân biệt 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái) |
| Hình thức lượng từ lặp lại |
| Hình thức động từ lặp lại |
| Hình thức tính từ lặp lại |
| Cách diễn đạt khoảng cách giữa 2 địa điểm |
Luyện nghe bổ sung :
| 50 đoạn đàm thoại HSK 2 |
| Chào hỏi và giới thiệu (1) |
| Xin lỗi và cảm ơn (2) |
| Thời gian và số đếm (3) |
| Đi ăn và đi uống (4) |
| Đi chơi và ngắm cảnh (5) |
| Đi ngân hàng (6) |
| Giao thông và thời tiết (7) |
Luyện đọc bổ sung :
| Đi du lịch Trung Quốc |
| Học sinh Trung Quốc |
| Hạnh phúc là gì ? |
| Thời gian trôi qua thật nhanh |
| Mua trái cây |
| Tôi không thích mùa đông |
| Phía bắc và phía nam của Trung Quốc |
Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK