再和又的区别

Từ (zài) (yòu) đều là phó từ thể hiện hành động lặp lại cấp độ HSK2 trong tiếng Trung Quốc. Tuy ý nghĩa có vẻ hơi giống nhau nhưng cách dùng lại hoàn toàn khác nhau. Các bạn hãy đọc kĩ bài này để nắm được sự khác biệt của chúng nhé :

ĐỐI VỚI 又

Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra, mang ý nghĩa là “lại”, thường dùng để phàn nàn.

又 + động từ

 

你今天又迟到了

Nǐ jīntiān yòu chídào le

Hôm nay bạn lại đến muộn rồi

(Hành động này đã xảy ra)

 

今天又下雨了

Jīntiān yòu xià yǔ le

Hôm nay lại mưa rồi

(Hành động này đã xảy ra)

 

昨天他没上班,今天又没上班

Zuótiān tā méi shàngbān, jīntiān yòu méi shàngbān

Hôm qua anh ấy đã không đi làm, hôm nay lại không đi làm

(Hành động này đã xảy ra)

ĐỐI VỚI 再

Dùng để diễn tả hành động chưa xảy ra, mang ý nghĩa là “nữa, tiếp, thêm”

再 + động từ

 

作业太多,明天再做

Zuòyè tài duō, míngtiān zài zuò

Bài tập nhiều quá, ngày mai làm tiếp

(Hành động làm bài tập vào ngày mai chưa xảy ra)

 

明天你不能在看电视

Míngtiān nǐ bùnéng zài kàn diànshì

Ngày mai bạn không được xem TV tiếp nữa

(Hành động xem TV vào ngày mai chưa xảy ra)

 

明天你不要再迟到

Míngtiān nǐ bùyào zài chídào

Ngày mai bạn đừng đi trễ nữa

(Hành động đi trễ vào ngày mai chưa xảy ra)

 

帮我在买一个面包

Bāng wǒ zài mǎi yīgè miànbāo

Giúp tôi mua thêm 1 cái bánh mì

(Hành động mua bánh mì chưa xảy ra)

TRẮC NGHIỆM

1. 
她昨天来看我了,今天 … 来了
2. 
昨天我 … 去学校了
3. 
请 … 说一遍
4. 
今天没做完,明天 … 做吧
5. 
今天 … 下雨了!
6. 
他昨天来过,今天 … 来了
7. 
我今天早上 … 迟到了
8. 
你明天不要 … 迟到了
9. 
你今天怎么 … 迟到了?
10. 
我想 … 买一杯奶茶

CÁC BÀI HỌC KHÁC

Danh mục bài giảng chuẩn :

BÀI 17 : Khi nào đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất ?
BÀI 18 : Căn phòng này là của ai ?
BÀI 19 : Bạn thích môn thể thao nào ?
BÀI 20 : Uống cà phê không ?
BÀI 21 : Nhà bạn cách xa công ty không ?
BÀI 22 : Để tôi nghĩ chút đã, rồi nói lại bạn sau
BÀI 23 : Tôi vẫn chưa làm xong
BÀI 24 : Ôn tập lần 1
BÀI 25 : Đừng xem TV nữa
BÀI 26 : Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi
BÀI 27 : Cậu ngủ sớm hơn tớ 1 tiếng
BÀI 28 : Cửa đang mở
BÀI 29 : Bạn xem qua bộ phim này chưa ?
BÀI 30 : Năm mới sắp đến rồi
Bài ôn tập HSK 2

 

Ngữ pháp bổ sung :

Cách dùng 借 (jiè) nghĩa là mượn hay cho mượn
Phân biệt 再 (zài) và 又 (yòu)
Phân biệt 刚 (gāng) và 刚才 (gāngcái)
Cách diễn đạt khoảng cách giữa 2 địa điểm
Hình thức lượng từ lặp lại
Hình thức động từ lặp lại
Hình thức tính từ lặp lại

 

Luyện nghe bổ sung :

50 đoạn đàm thoại HSK 2
Chào hỏi và giới thiệu (1)
Xin lỗi và cảm ơn (2)
Thời gian và số đếm (3)
Đi ăn và đi uống (4)
Đi chơi và ngắm cảnh (5)
Đi ngân hàng (6)
Giao thông và thời tiết (7)

 

Luyện đọc bổ sung :

Một ngày ở công viên
Nói về trường học
Nói về ngày cuối tuần
Công việc mới
Đi du lịch Trung Quốc
Học sinh Trung Quốc
Hạnh phúc là gì ?
Thời gian trôi qua thật nhanh
Mua trái cây
Tôi không thích mùa đông
Phía bắc và phía nam của Trung Quốc
Ngủ sớm dậy sớm

Bản quyền thuộc về Tiếng Trung PANDA HSK

error: Nội dung đã được bảo vệ